macedonian

[Mỹ]/ˌmæsiˈdəunjən/
[Anh]/ˌmæsɪˈdoniən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến Macedonia
n. một người từ Macedonia

Cụm từ & Cách kết hợp

Macedonian culture

Văn hóa Macedonia

Macedonian language

Ngôn ngữ Macedonia

Macedonian cuisine

Ẩm thực Macedonia

Ví dụ thực tế

He had both Austrian and North Macedonian citizenship.

Anh ta có cả quốc tịch Áo và Bắc Macedonia.

Nguồn: VOA Standard English_Europe

“The huge inflow of Serbian and Macedonian citizens must be stopped immediately.”

“Dòng người nhập cư lớn từ Serbia và Macedonia phải bị ngăn chặn ngay lập tức.”

Nguồn: The Economist (Summary)

The Macedonian authorities identified several of their leaders as ethnic Albanians from Kosovo.

Các nhà chức trách Macedonia đã xác định một số nhà lãnh đạo của họ là người Albania từ Kosovo.

Nguồn: BBC Listening Collection May 2015

The spokesman for the Macedonian Interior Ministry, Ivo Kotevski, said the battle had been intense.

Người phát ngôn của Bộ Nội vụ Macedonia, Ivo Kotevski, cho biết trận chiến rất khốc liệt.

Nguồn: BBC Listening Collection May 2015

He said, It is a censorship of the world and an auto-censorship of the collective conscience of Macedonian people.

Anh ta nói, Đó là một sự kiểm duyệt của thế giới và một sự tự kiểm duyệt của lương tâm tập thể của người dân Macedonia.

Nguồn: VOA Special September 2018 Collection

They were the servants of Alexander, the conqueror of Greece, the Macedonian king, who was visiting his new realm.

Họ là những người hầu của Alexander, người chinh phục Hy Lạp, vị vua người Macedonia, người đang đến thăm vương quốc mới của mình.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3

The Austrian authorities identified Kujtim Fejzulai, a 20-year-old man with dual Austrian and North Macedonian citizenship, as the sole gunman.

Các nhà chức trách Áo đã xác định Kujtim Fejzulai, một người đàn ông 20 tuổi mang quốc tịch Áo và Bắc Macedonia kép, là kẻ tấn công duy nhất.

Nguồn: The Economist (Summary)

Experts say the Macedonian Government can still move forward with the changes, there'll just be some controversy to doing that.

Các chuyên gia cho biết Chính phủ Macedonia vẫn có thể tiến hành các thay đổi, nhưng sẽ có một số tranh cãi khi làm như vậy.

Nguồn: CNN Listening Collection October 2018

Then the frigate the United States defeated one of Britain's most famous fighting ships, the Macedonian.

Sau đó, tàu hộ mang tên United States đã đánh bại một trong những tàu chiến nổi tiếng nhất của Anh, tàu Macedonian.

Nguồn: VOA Special February 2019 Collection

There is a chance you will get there through the Macedonian route, but the Macedonian military will send you back. Everything is possible.

Có một cơ hội bạn sẽ đến đó bằng con đường Macedonia, nhưng quân đội Macedonia sẽ gửi bạn trở lại. Mọi thứ đều có thể.

Nguồn: CCTV Observations

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay