magnetization

[Mỹ]/ˌmæɡnɪtaɪˈzeɪʃən/
[Anh]/ˌmæɡnətaɪˈzeɪʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.quá trình làm cho một vật liệu trở nên từ tính; độ mạnh của cảm ứng từ; trạng thái bị thu hút hoặc bị mê hoặc
Word Forms
số nhiềumagnetizations

Cụm từ & Cách kết hợp

magnetization curve

đường cong từ hóa

magnetization process

quá trình từ hóa

magnetization reversal

đảo ngược từ hóa

magnetization measurement

đo từ hóa

magnetization density

mật độ từ hóa

magnetization dynamics

động lực học từ hóa

magnetization saturation

bão hòa từ hóa

magnetization vector

vector từ hóa

magnetization state

trạng thái từ hóa

magnetization theory

lý thuyết từ hóa

Câu ví dụ

the magnetization of the material can be altered by applying an external magnetic field.

quá trình từ hóa của vật liệu có thể được thay đổi bằng cách tác dụng từ trường ngoài.

scientists study the magnetization process to improve data storage technologies.

các nhà khoa học nghiên cứu quá trình từ hóa để cải thiện các công nghệ lưu trữ dữ liệu.

temperature affects the magnetization of ferromagnetic materials.

nhiệt độ ảnh hưởng đến quá trình từ hóa của vật liệu sắt từ.

the magnetization curve provides insights into the magnetic properties of a substance.

đường cong từ hóa cung cấp thông tin chi tiết về các tính chất từ tính của một chất.

understanding magnetization is crucial for developing new magnetic materials.

hiểu biết về quá trình từ hóa là rất quan trọng để phát triển các vật liệu từ tính mới.

magnetization can be measured using various experimental techniques.

quá trình từ hóa có thể được đo bằng nhiều kỹ thuật thực nghiệm khác nhau.

increased magnetization leads to stronger magnetic fields.

tăng độ từ hóa dẫn đến cường độ từ trường mạnh hơn.

the process of magnetization is essential in electric motor design.

quá trình từ hóa là rất quan trọng trong thiết kế động cơ điện.

researchers are exploring the relationship between magnetization and electrical conductivity.

các nhà nghiên cứu đang khám phá mối quan hệ giữa từ hóa và độ dẫn điện.

magnetization reversal is a key phenomenon in magnetic recording technology.

sự đảo ngược từ hóa là một hiện tượng quan trọng trong công nghệ ghi từ tính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay