strong magnets
nam châm mạnh
neodymium magnets
nam châm neodymium
rare earth magnets
nam châm đất hiếm
permanent magnets
nam châm vĩnh cửu
electromagnetic magnets
nam châm điện từ
flexible magnets
nam châm dẻo
ceramic magnets
nam châm gốm
industrial magnets
nam châm công nghiệp
magnetic magnets
nam châm từ tính
magnetic field magnets
nam châm trường từ
magnets can attract or repel each other.
nam châm có thể hút hoặc đẩy nhau.
many toys use magnets for their functionality.
nhiều đồ chơi sử dụng nam châm để phục vụ chức năng của chúng.
magnetic fields are produced by magnets.
trường từ được tạo ra bởi nam châm.
some refrigerator doors are held closed by magnets.
một số cánh tủ lạnh được giữ đóng bằng nam châm.
magnets are often used in speakers and microphones.
nam châm thường được sử dụng trong loa và micro.
you can create a simple compass using a magnet.
bạn có thể tạo ra một la bàn đơn giản bằng cách sử dụng nam châm.
magnets come in various shapes and sizes.
nam châm có nhiều hình dạng và kích cỡ khác nhau.
some people use magnets for therapeutic purposes.
một số người sử dụng nam châm cho các mục đích điều trị.
magnets are essential components in electric motors.
nam châm là những thành phần thiết yếu trong động cơ điện.
children enjoy playing with magnetic building blocks.
trẻ em thích chơi với các khối xây dựng từ tính.
strong magnets
nam châm mạnh
neodymium magnets
nam châm neodymium
rare earth magnets
nam châm đất hiếm
permanent magnets
nam châm vĩnh cửu
electromagnetic magnets
nam châm điện từ
flexible magnets
nam châm dẻo
ceramic magnets
nam châm gốm
industrial magnets
nam châm công nghiệp
magnetic magnets
nam châm từ tính
magnetic field magnets
nam châm trường từ
magnets can attract or repel each other.
nam châm có thể hút hoặc đẩy nhau.
many toys use magnets for their functionality.
nhiều đồ chơi sử dụng nam châm để phục vụ chức năng của chúng.
magnetic fields are produced by magnets.
trường từ được tạo ra bởi nam châm.
some refrigerator doors are held closed by magnets.
một số cánh tủ lạnh được giữ đóng bằng nam châm.
magnets are often used in speakers and microphones.
nam châm thường được sử dụng trong loa và micro.
you can create a simple compass using a magnet.
bạn có thể tạo ra một la bàn đơn giản bằng cách sử dụng nam châm.
magnets come in various shapes and sizes.
nam châm có nhiều hình dạng và kích cỡ khác nhau.
some people use magnets for therapeutic purposes.
một số người sử dụng nam châm cho các mục đích điều trị.
magnets are essential components in electric motors.
nam châm là những thành phần thiết yếu trong động cơ điện.
children enjoy playing with magnetic building blocks.
trẻ em thích chơi với các khối xây dựng từ tính.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay