| số nhiều | mailmen |
friendly mailman
bưu tá thân thiện
local mailman
bưu tá địa phương
mailman service
dịch vụ bưu tá
mailman uniform
đồng phục bưu tá
mailman duties
nhiệm vụ của bưu tá
retired mailman
bưu tá đã nghỉ hưu
mailman route
tuyến đường của bưu tá
mailman job
công việc của bưu tá
mailman delivery
giao hàng của bưu tá
mailman friend
bưu tá bạn
the mailman delivers letters every morning.
người đưa thư chuyển phát thư mỗi buổi sáng.
my neighbor is a friendly mailman.
Người hàng xóm của tôi là một người đưa thư thân thiện.
the mailman knocked on the door.
Người đưa thư đã gõ cửa.
children often wait for the mailman to arrive.
Trẻ em thường đợi người đưa thư đến.
the mailman carries a heavy bag.
Người đưa thư mang một túi nặng.
sometimes the mailman brings packages instead of letters.
Đôi khi người đưa thư mang các gói hàng thay vì thư.
the mailman waved as he passed by.
Người đưa thư vẫy tay khi đi ngang qua.
it's important to be kind to the mailman.
Điều quan trọng là phải tốt bụng với người đưa thư.
the mailman knows everyone's name in the neighborhood.
Người đưa thư biết tên của mọi người trong khu phố.
we left a tip for the mailman during the holidays.
Chúng tôi đã để lại tiền boa cho người đưa thư trong dịp lễ.
friendly mailman
bưu tá thân thiện
local mailman
bưu tá địa phương
mailman service
dịch vụ bưu tá
mailman uniform
đồng phục bưu tá
mailman duties
nhiệm vụ của bưu tá
retired mailman
bưu tá đã nghỉ hưu
mailman route
tuyến đường của bưu tá
mailman job
công việc của bưu tá
mailman delivery
giao hàng của bưu tá
mailman friend
bưu tá bạn
the mailman delivers letters every morning.
người đưa thư chuyển phát thư mỗi buổi sáng.
my neighbor is a friendly mailman.
Người hàng xóm của tôi là một người đưa thư thân thiện.
the mailman knocked on the door.
Người đưa thư đã gõ cửa.
children often wait for the mailman to arrive.
Trẻ em thường đợi người đưa thư đến.
the mailman carries a heavy bag.
Người đưa thư mang một túi nặng.
sometimes the mailman brings packages instead of letters.
Đôi khi người đưa thư mang các gói hàng thay vì thư.
the mailman waved as he passed by.
Người đưa thư vẫy tay khi đi ngang qua.
it's important to be kind to the mailman.
Điều quan trọng là phải tốt bụng với người đưa thư.
the mailman knows everyone's name in the neighborhood.
Người đưa thư biết tên của mọi người trong khu phố.
we left a tip for the mailman during the holidays.
Chúng tôi đã để lại tiền boa cho người đưa thư trong dịp lễ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay