mainstage

[Mỹ]/[ˈmeɪnsteɪd]/
[Anh]/[ˈmeɪnsteɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sân khấu chính trong một rạp hát hoặc nhà hát; phần quan trọng nhất của một sự kiện hoặc lễ hội; phần trung tâm hoặc nổi bật nhất của một thứ gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

on mainstage

Vietnamese_translation

mainstage performance

Vietnamese_translation

reached mainstage

Vietnamese_translation

mainstage act

Vietnamese_translation

mainstage presence

Vietnamese_translation

mainstage debut

Vietnamese_translation

mainstage show

Vietnamese_translation

preparing mainstage

Vietnamese_translation

mainstage spotlight

Vietnamese_translation

mainstage success

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the band will perform on the mainstage at 8 pm.

Băng nhạc sẽ biểu diễn trên sân khấu chính lúc 8 giờ tối.

we secured a spot for our act on the mainstage.

Chúng tôi đã giành được một vị trí cho tiết mục của mình trên sân khấu chính.

the headliner is scheduled to appear on the mainstage.

Người biểu diễn chính được lên lịch xuất hiện trên sân khấu chính.

the mainstage was packed with enthusiastic fans.

Sân khấu chính chật kín khán giả hào hứng.

soundcheck on the mainstage is scheduled for tomorrow.

Thử âm trên sân khấu chính được lên lịch cho ngày mai.

the festival's mainstage hosted a diverse range of artists.

Sân khấu chính của lễ hội đã đón tiếp một loạt nghệ sĩ đa dạng.

the lighting rig on the mainstage was impressive.

Hệ thống ánh sáng trên sân khấu chính rất ấn tượng.

moving the equipment to the mainstage was a challenge.

Di chuyển thiết bị đến sân khấu chính là một thách thức.

the closing act will take the mainstage after the break.

Tiết mục kết thúc sẽ lên sân khấu chính sau giờ nghỉ.

the mainstage area was cordoned off for security.

Khu vực sân khấu chính đã được phong tỏa vì lý do an ninh.

we're hoping to get a slot on the mainstage next year.

Chúng tôi hy vọng sẽ có một suất biểu diễn trên sân khấu chính vào năm sau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay