manifoldly

[Mỹ]/ˈmænɪfəʊldli/
[Anh]/ˈmænɪfoʊldli/

Dịch

adv. theo nhiều cách khác nhau; theo nhiều cách và đa dạng; với sự đa dạng hoặc phong phú lớn.

Cụm từ & Cách kết hợp

manifoldly varied

đa dạng vô cùng

manifoldly complex

phức tạp vô cùng

manifoldly more

nhiều hơn vô cùng

manifoldly increased

tăng lên vô cùng

manifoldly applicable

áp dụng được vô cùng

Câu ví dụ

the artist's work was manifoldly inspired by nature, culture, and personal experiences.

công việc của nghệ sĩ lấy cảm hứng từ thiên nhiên, văn hóa và kinh nghiệm cá nhân vô cùng đa dạng.

the benefits of regular exercise are manifoldly documented in scientific literature.

những lợi ích của việc tập thể dục thường xuyên được ghi lại vô cùng nhiều trong các tài liệu khoa học.

the city's cultural heritage is manifoldly reflected in its architecture, festivals, and cuisine.

di sản văn hóa của thành phố được phản ánh vô cùng nhiều trong kiến trúc, lễ hội và ẩm thực của nó.

her contributions to the field were manifoldly acknowledged by her colleagues.

những đóng góp của cô ấy cho lĩnh vực này đã được các đồng nghiệp công nhận vô cùng nhiều.

the novel explores themes that are manifoldly interconnected across different chapters.

tiểu thuyết khám phá những chủ đề được kết nối vô cùng nhiều trong các chương khác nhau.

the government's policy changes will affect citizens manifoldly in the coming years.

những thay đổi chính sách của chính phủ sẽ ảnh hưởng đến người dân vô cùng nhiều trong những năm tới.

the musician's style draws manifoldly from jazz, classical, and folk traditions.

phong cách của nhạc sĩ lấy cảm hứng vô cùng nhiều từ jazz, cổ điển và truyền thống dân gian.

the team's success can be attributed manifoldly to their dedication and teamwork.

thành công của đội có thể được quy công vô cùng nhiều cho sự tận tâm và tinh thần đồng đội của họ.

the technology's applications are manifoldly diverse, ranging from healthcare to education.

ứng dụng của công nghệ vô cùng đa dạng, từ chăm sóc sức khỏe đến giáo dục.

the author's ability to create complex characters is manifoldly evident throughout the book.

khả năng tạo ra những nhân vật phức tạp của tác giả thể hiện vô cùng rõ ràng trong suốt cuốn sách.

the educational program benefits students manifoldly by developing critical thinking skills.

chương trình giáo dục mang lại lợi ích vô cùng nhiều cho học sinh bằng cách phát triển các kỹ năng tư duy phản biện.

the problem has been manifoldly discussed by experts from various disciplines.

vấn đề này đã được các chuyên gia từ nhiều lĩnh vực khác nhau thảo luận vô cùng nhiều.

his failure in the project can be manifoldly explained by lack of preparation and resources.

sự thất bại của anh ấy trong dự án có thể được giải thích vô cùng nhiều bởi sự thiếu chuẩn bị và nguồn lực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay