manliest

[Mỹ]/[ˈmænlıst]/
[Anh]/[ˈmænlıst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Rất nam tính; thể hiện rõ các đặc tính nam tính; mang đặc điểm mạnh mẽ, dũng cảm và quyết đoán; mang vẻ ngoài hoặc hành vi nam tính.

Cụm từ & Cách kết hợp

manliest thing ever

Vietnamese_translation

being manliest

Vietnamese_translation

manliest man

Vietnamese_translation

seemed manliest

Vietnamese_translation

truly manliest

Vietnamese_translation

manliest display

Vietnamese_translation

acting manliest

Vietnamese_translation

considered manliest

Vietnamese_translation

most manliest

Vietnamese_translation

manliest courage

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

he gave a manliest speech, full of conviction and passion.

Anh ấy đã phát biểu một cách rất đàn ông, đầy sự tin tưởng và đam mê.

the manliest way to handle the situation was to remain calm.

Cách đàn ông nhất để xử lý tình huống là giữ bình tĩnh.

my grandfather was a manliest figure in our family, always strong and supportive.

Bác tôi là hình mẫu đàn ông nhất trong gia đình chúng tôi, luôn mạnh mẽ và hỗ trợ.

he displayed the manliest courage facing the challenge head-on.

Anh ấy thể hiện sự dũng cảm nhất khi đối mặt với thách thức một cách trực diện.

it's a manliest tradition to offer help to those in need.

Đó là truyền thống đàn ông nhất là giúp đỡ những người cần hỗ trợ.

he wanted to prove he was the manliest in the group.

Anh ấy muốn chứng minh rằng anh ấy là người đàn ông nhất trong nhóm.

the manliest thing to do was to take responsibility for his actions.

Điều đàn ông nhất để làm là chịu trách nhiệm về hành động của mình.

he showed a manliest determination to succeed despite the odds.

Anh ấy thể hiện quyết tâm nhất để thành công bất chấp mọi khó khăn.

the manliest response was to offer a firm handshake.

Phản ứng đàn ông nhất là đưa tay bắt tay chắc chắn.

he believed in a manliest approach to problem-solving, direct and decisive.

Anh ấy tin vào cách giải quyết vấn đề đàn ông nhất, trực tiếp và quyết đoán.

the manliest thing a friend can do is offer unwavering support.

Điều đàn ông nhất mà một người bạn có thể làm là cung cấp sự ủng hộ không lay động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay