market-oriented approach
phương pháp định hướng thị trường
becoming market-oriented
đang định hướng thị trường
market-oriented strategy
chiến lược định hướng thị trường
market-oriented products
sản phẩm định hướng thị trường
market-oriented business
kinh doanh định hướng thị trường
highly market-oriented
rất định hướng thị trường
market-oriented research
nghiên cứu định hướng thị trường
more market-oriented
định hướng thị trường hơn
market-oriented thinking
phương pháp tư duy định hướng thị trường
was market-oriented
đã định hướng thị trường
the company adopted a market-oriented approach to product development.
Doanh nghiệp đã áp dụng phương pháp định hướng thị trường vào phát triển sản phẩm.
we need a more market-oriented strategy to compete effectively.
Chúng ta cần một chiến lược định hướng thị trường hơn để cạnh tranh hiệu quả.
the government is shifting towards a more market-oriented economy.
Chính phủ đang chuyển hướng sang nền kinh tế định hướng thị trường hơn.
their market-oriented pricing strategy proved highly successful.
Chiến lược định giá định hướng thị trường của họ đã chứng minh là rất thành công.
the new policy encourages a more market-oriented distribution system.
Chính sách mới khuyến khích hệ thống phân phối định hướng thị trường hơn.
we conducted market research to inform our market-oriented decisions.
Chúng tôi đã tiến hành nghiên cứu thị trường để hỗ trợ các quyết định định hướng thị trường của chúng tôi.
the firm's market-oriented focus led to increased sales.
Tập trung định hướng thị trường của công ty đã dẫn đến doanh số tăng lên.
a market-oriented business model is crucial for long-term success.
Mô hình kinh doanh định hướng thị trường là rất quan trọng cho thành công lâu dài.
the company's market-oriented marketing campaign generated significant interest.
Chiến dịch marketing định hướng thị trường của công ty đã tạo ra sự quan tâm đáng kể.
we are implementing a market-oriented sales strategy across all departments.
Chúng tôi đang triển khai chiến lược bán hàng định hướng thị trường trên tất cả các phòng ban.
the goal is to create a truly market-oriented and customer-centric organization.
Mục tiêu là tạo ra một tổ chức thực sự định hướng thị trường và lấy khách hàng làm trung tâm.
market-oriented approach
phương pháp định hướng thị trường
becoming market-oriented
đang định hướng thị trường
market-oriented strategy
chiến lược định hướng thị trường
market-oriented products
sản phẩm định hướng thị trường
market-oriented business
kinh doanh định hướng thị trường
highly market-oriented
rất định hướng thị trường
market-oriented research
nghiên cứu định hướng thị trường
more market-oriented
định hướng thị trường hơn
market-oriented thinking
phương pháp tư duy định hướng thị trường
was market-oriented
đã định hướng thị trường
the company adopted a market-oriented approach to product development.
Doanh nghiệp đã áp dụng phương pháp định hướng thị trường vào phát triển sản phẩm.
we need a more market-oriented strategy to compete effectively.
Chúng ta cần một chiến lược định hướng thị trường hơn để cạnh tranh hiệu quả.
the government is shifting towards a more market-oriented economy.
Chính phủ đang chuyển hướng sang nền kinh tế định hướng thị trường hơn.
their market-oriented pricing strategy proved highly successful.
Chiến lược định giá định hướng thị trường của họ đã chứng minh là rất thành công.
the new policy encourages a more market-oriented distribution system.
Chính sách mới khuyến khích hệ thống phân phối định hướng thị trường hơn.
we conducted market research to inform our market-oriented decisions.
Chúng tôi đã tiến hành nghiên cứu thị trường để hỗ trợ các quyết định định hướng thị trường của chúng tôi.
the firm's market-oriented focus led to increased sales.
Tập trung định hướng thị trường của công ty đã dẫn đến doanh số tăng lên.
a market-oriented business model is crucial for long-term success.
Mô hình kinh doanh định hướng thị trường là rất quan trọng cho thành công lâu dài.
the company's market-oriented marketing campaign generated significant interest.
Chiến dịch marketing định hướng thị trường của công ty đã tạo ra sự quan tâm đáng kể.
we are implementing a market-oriented sales strategy across all departments.
Chúng tôi đang triển khai chiến lược bán hàng định hướng thị trường trên tất cả các phòng ban.
the goal is to create a truly market-oriented and customer-centric organization.
Mục tiêu là tạo ra một tổ chức thực sự định hướng thị trường và lấy khách hàng làm trung tâm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay