market-oriented

[Mỹ]/[ˈmɑːkɪt ˈɔːrɪəntɪd]/
[Anh]/[ˈmɑːrkɪt ˈɔːrɪˌentɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Được thiết kế hoặc hướng đến việc đáp ứng khách hàng hoặc người tiêu dùng; Liên quan đến hoặc chịu ảnh hưởng bởi các lực lượng thị trường; Tập trung vào việc đáp ứng nhu cầu và sở thích của người tiêu dùng.

Cụm từ & Cách kết hợp

market-oriented approach

phương pháp định hướng thị trường

becoming market-oriented

đang định hướng thị trường

market-oriented strategy

chiến lược định hướng thị trường

market-oriented products

sản phẩm định hướng thị trường

market-oriented business

kinh doanh định hướng thị trường

highly market-oriented

rất định hướng thị trường

market-oriented research

nghiên cứu định hướng thị trường

more market-oriented

định hướng thị trường hơn

market-oriented thinking

phương pháp tư duy định hướng thị trường

was market-oriented

đã định hướng thị trường

Câu ví dụ

the company adopted a market-oriented approach to product development.

Doanh nghiệp đã áp dụng phương pháp định hướng thị trường vào phát triển sản phẩm.

we need a more market-oriented strategy to compete effectively.

Chúng ta cần một chiến lược định hướng thị trường hơn để cạnh tranh hiệu quả.

the government is shifting towards a more market-oriented economy.

Chính phủ đang chuyển hướng sang nền kinh tế định hướng thị trường hơn.

their market-oriented pricing strategy proved highly successful.

Chiến lược định giá định hướng thị trường của họ đã chứng minh là rất thành công.

the new policy encourages a more market-oriented distribution system.

Chính sách mới khuyến khích hệ thống phân phối định hướng thị trường hơn.

we conducted market research to inform our market-oriented decisions.

Chúng tôi đã tiến hành nghiên cứu thị trường để hỗ trợ các quyết định định hướng thị trường của chúng tôi.

the firm's market-oriented focus led to increased sales.

Tập trung định hướng thị trường của công ty đã dẫn đến doanh số tăng lên.

a market-oriented business model is crucial for long-term success.

Mô hình kinh doanh định hướng thị trường là rất quan trọng cho thành công lâu dài.

the company's market-oriented marketing campaign generated significant interest.

Chiến dịch marketing định hướng thị trường của công ty đã tạo ra sự quan tâm đáng kể.

we are implementing a market-oriented sales strategy across all departments.

Chúng tôi đang triển khai chiến lược bán hàng định hướng thị trường trên tất cả các phòng ban.

the goal is to create a truly market-oriented and customer-centric organization.

Mục tiêu là tạo ra một tổ chức thực sự định hướng thị trường và lấy khách hàng làm trung tâm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay