massaged

[Mỹ]/məˈsɑːʒd/
[Anh]/məˈsɑːʒd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. quá khứ và quá khứ phân từ của massage

Cụm từ & Cách kết hợp

massaged muscles

bàn chân được xoa bóp

massaged feet

bàn chân được xoa bóp

massaged back

lưng được xoa bóp

massaged neck

cổ được xoa bóp

massaged scalp

da đầu được xoa bóp

massaged hands

bàn tay được xoa bóp

massaged body

toàn thân được xoa bóp

massaged legs

chân được xoa bóp

massaged shoulders

vai được xoa bóp

massaged tension

xoa dịu sự căng thẳng

Câu ví dụ

she massaged my shoulders to relieve the tension.

Cô ấy xoa bóp vai cho tôi để giảm bớt căng thẳng.

after the workout, he massaged his legs to prevent soreness.

Sau khi tập luyện, anh ấy xoa bóp chân để ngăn ngừa đau nhức.

the therapist massaged her back to help with her pain.

Nhà trị liệu đã xoa bóp lưng của cô ấy để giúp giảm đau.

she massaged the lotion into her skin for better absorption.

Cô ấy xoa lotion vào da để hấp thụ tốt hơn.

he often massaged his temples when feeling stressed.

Anh ấy thường xoa bóp thái dương khi cảm thấy căng thẳng.

they massaged each other's feet after a long day.

Họ xoa bóp chân cho nhau sau một ngày dài.

she massaged the dough until it was smooth and elastic.

Cô ấy nhào bột cho đến khi nó mịn và đàn hồi.

the coach massaged the player's muscles to aid recovery.

Huấn luyện viên xoa bóp cơ bắp của người chơi để giúp phục hồi.

he massaged his scalp to promote hair growth.

Anh ấy xoa bóp da đầu để thúc đẩy sự phát triển của tóc.

after the massage, she felt completely relaxed.

Sau khi xoa bóp, cô ấy cảm thấy hoàn toàn thư giãn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay