mastectomy

[Mỹ]/mæ'stektəmɪ/
[Anh]/mæ'stɛktəmi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phẫu thuật cắt bỏ một hoặc cả hai vú, thường để loại bỏ mô ung thư
Word Forms
số nhiềumastectomies

Cụm từ & Cách kết hợp

Double mastectomy

Phẫu thuật cắt bỏ hai vú

radical mastectomy

Phẫu thuật cắt bỏ vú triệt để

Câu ví dụ

She underwent a mastectomy last month.

Cô ấy đã trải qua một ca cắt bỏ vú tháng trước.

After the mastectomy, she had to undergo chemotherapy.

Sau ca cắt bỏ vú, cô ấy phải trải qua hóa trị.

The doctor recommended a mastectomy to prevent the spread of cancer.

Bác sĩ khuyên nên cắt bỏ vú để ngăn chặn sự lây lan của ung thư.

She is recovering well after the mastectomy.

Cô ấy đang hồi phục tốt sau ca cắt bỏ vú.

The decision to undergo a mastectomy was a difficult one.

Quyết định trải qua ca cắt bỏ vú là một quyết định khó khăn.

She opted for a double mastectomy as a preventive measure.

Cô ấy đã chọn phương pháp cắt bỏ cả hai vú như một biện pháp phòng ngừa.

The mastectomy was successful in removing the cancerous tissue.

Ca cắt bỏ vú đã thành công trong việc loại bỏ các mô ung thư.

She is considering breast reconstruction after the mastectomy.

Cô ấy đang cân nhắc việc tái tạo lại ngực sau ca cắt bỏ vú.

The mastectomy was performed by a skilled surgeon.

Ca cắt bỏ vú được thực hiện bởi một bác sĩ phẫu thuật có tay nghề cao.

Support groups can be helpful for women undergoing mastectomy.

Các nhóm hỗ trợ có thể hữu ích cho phụ nữ trải qua ca cắt bỏ vú.

Ví dụ thực tế

Radiation. But first, we need to perform a mastectomy.

Xạ trị. Nhưng trước tiên, chúng ta cần phải thực hiện một cuộc cắt bỏ vú.

Nguồn: Canadian drama "Saving Hope" Season 1

Gloria Chinyere Okwu, a breast cancer survivor, had a mastectomy in 2017.

Gloria Chinyere Okwu, một người sống sót sau ung thư vú, đã trải qua một cuộc cắt bỏ vú vào năm 2017.

Nguồn: VOA Standard English - Health

She was diagnosed with breast cancer and decided to have a double mastectomy because of her family history with cancer.

Cô ấy được chẩn đoán mắc bệnh ung thư vú và quyết định cắt bỏ cả hai vú vì tiền sử gia đình mắc bệnh ung thư.

Nguồn: People Magazine

She spoke “breast” aloud and “cancer” aloud, had a mastectomy and urged others to do the same.

Cô ấy nói to “vú” và “ung thư”, đã trải qua một cuộc cắt bỏ vú và khuyến khích những người khác làm như vậy.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

And, um, I had to undergo a double mastectomy.

Và, ừm, tôi phải trải qua một cuộc cắt bỏ cả hai vú.

Nguồn: The Good Wife Season 2

She had a double mastectomy but never really recovered.

Cô ấy đã trải qua một cuộc cắt bỏ cả hai vú nhưng chưa bao giờ thực sự hồi phục.

Nguồn: Fleabag London Life Season 1

I woke up from a mastectomy and I remember the horror of the pain, of not being able to breathe.

Tôi tỉnh dậy sau một cuộc cắt bỏ vú và tôi nhớ nỗi kinh hoàng của cơn đau, không thể thở.

Nguồn: VOA Special November 2017 Collection

Many procedures followed, including a lumpectomy, a mastectomy, and reconstructive surgery.

Nhiều thủ tục tiếp theo, bao gồm cắt bỏ khối u, cắt bỏ vú và phẫu thuật tạo hình.

Nguồn: PBS Health Interview Series

She's not too sure about the mastectomy.

Cô ấy không chắc chắn về việc cắt bỏ vú.

Nguồn: Grey's Anatomy Season 3

When somebody loses their breast to cancer, they have a mastectomy, and they choose to have a breast reconstruction.

Khi ai đó mất vú vì ung thư, họ phải cắt bỏ vú và chọn phẫu thuật tạo hình lại vú.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) April 2022 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay