matess

[Mỹ]/meɪts/
[Anh]/meɪts/

Dịch

n. từ không chính thức chỉ bạn bè, người đồng hành hoặc bạn tình; dạng số nhiều của từ mate

Câu ví dụ

i'm going to the pub with my work mates tonight.

Tôi sẽ đi quán rượu cùng đồng nghiệp của tôi tối nay.

we've been mates since we were at university together.

Chúng tôi đã là bạn từ khi còn đi học đại học cùng nhau.

my mates and i go fishing every weekend.

Tôi và các bạn tôi đi câu cá mỗi cuối tuần.

he's one of my closest mates from school.

Anh ấy là một trong những người bạn thân nhất của tôi từ thời đi học.

the team mates celebrated their victory together.

Các thành viên trong đội đã cùng nhau ăn mừng chiến thắng.

i'd like you to meet my mates from the football club.

Tôi muốn bạn gặp các bạn của tôi từ câu lạc bộ bóng đá.

we're planning a surprise party for our mutual mate.

Chúng tôi đang lên kế hoạch một bữa tiệc bất ngờ cho người bạn chung của chúng tôi.

old mates often meet at the community centre on fridays.

Các cựu bạn bè thường gặp nhau tại trung tâm cộng đồng vào thứ sáu.

she introduced her boyfriend to her girl mates.

Cô ấy đã giới thiệu bạn trai của mình cho các bạn nữ của cô ấy.

my mates helped me move to my new apartment last weekend.

Các bạn tôi đã giúp tôi dọn đồ đến căn hộ mới vào cuối tuần trước.

drinking mates are different from real friends sometimes.

Đôi khi những người bạn chỉ uống rượu khác với những người bạn thật sự.

we've been sailing mates for over twenty years now.

Chúng tôi đã là bạn đồng hành trên biển được hơn hai mươi năm nay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay