mathematically

[Mỹ]/mæθə'mætikəli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách liên quan đến các nguyên tắc hoặc phương pháp của toán học

Câu ví dụ

some people are very mathematically inclined.

Một số người rất có xu hướng về toán học.

In order to define this irrotationality condition mathematically, let us consider the equation of motion in terms of velocities.

Để định nghĩa điều kiện không xoắn này một cách toán học, chúng ta hãy xem xét phương trình chuyển động theo các vận tốc.

CONCLUSIONS: When all other identified risk factors were controlled for mathematically, metastasectomy maintained a significant surial adantage for patients with pulmonary metastatic melanoma.

KẾT LUẬN: Khi kiểm soát tất cả các yếu tố nguy cơ đã xác định khác về mặt toán học, việc cắt bỏ di căn vẫn duy trì được lợi thế vượt trội cho những bệnh nhân bị u phổi di căn hắc tố.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay