mattresses

[Mỹ]/ˈmætrəsɪz/
[Anh]/ˈmætrəsɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một miếng đệm lớn, hình chữ nhật được sử dụng để ngủ hoặc nghỉ ngơi trên giường

Cụm từ & Cách kết hợp

memory foam mattresses

nệm cao su hoạt động

inner spring mattresses

nệm lò xo

latex mattresses

nệm cao su tự nhiên

mattresses sale

khuyến mãi nệm

mattresses reviews

đánh giá nệm

mattresses warranty

bảo hành nệm

organic mattresses

nệm hữu cơ

mattresses store

cửa hàng nệm

mattresses comfort

độ thoải mái của nệm

mattresses delivery

giao hàng nệm

Câu ví dụ

we need to buy new mattresses for the guest room.

Chúng tôi cần mua nệm mới cho phòng khách.

mattresses come in various sizes and materials.

Nệm có nhiều kích cỡ và chất liệu khác nhau.

it’s important to choose the right mattresses for your back.

Điều quan trọng là chọn nệm phù hợp cho lưng của bạn.

many people prefer memory foam mattresses for comfort.

Nhiều người thích nệm memory foam vì sự thoải mái.

we should rotate our mattresses every few months.

Chúng ta nên xoay nệm của mình mỗi vài tháng.

some mattresses are designed to be hypoallergenic.

Một số nệm được thiết kế để không gây dị ứng.

buying a mattress is an important investment for your health.

Mua nệm là một khoản đầu tư quan trọng cho sức khỏe của bạn.

online reviews can help you choose the best mattresses.

Đánh giá trực tuyến có thể giúp bạn chọn được những chiếc nệm tốt nhất.

we found a great deal on mattresses during the sale.

Chúng tôi đã tìm thấy một món hời lớn về nệm trong quá trình giảm giá.

make sure to check the warranty on your mattresses.

Hãy chắc chắn kiểm tra bảo hành cho nệm của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay