contribute meaningfully
đóng góp một cách ý nghĩa
engage meaningfully
tham gia một cách ý nghĩa
communicate meaningfully
giao tiếp một cách ý nghĩa
interact meaningfully
tương tác một cách ý nghĩa
She spoke meaningfully about her passion for environmental conservation.
Cô ấy đã nói một cách ý nghĩa về niềm đam mê bảo tồn môi trường của mình.
He nodded meaningfully, indicating his agreement with the proposal.
Anh ấy gật đầu một cách ý nghĩa, cho thấy sự đồng ý của anh ấy với đề xuất.
The teacher encouraged the students to participate meaningfully in the class discussion.
Giáo viên khuyến khích học sinh tham gia một cách ý nghĩa vào buổi thảo luận trên lớp.
The artist incorporated symbols meaningfully into her artwork.
Nghệ sĩ đã kết hợp các biểu tượng một cách ý nghĩa vào tác phẩm nghệ thuật của mình.
The company values employees who contribute meaningfully to the team.
Công ty đánh giá cao những nhân viên đóng góp một cách ý nghĩa cho nhóm.
The charity event raised funds meaningfully for the local community.
Sự kiện từ thiện đã gây quỹ một cách ý nghĩa cho cộng đồng địa phương.
The new policy aims to address the issue of homelessness meaningfully.
Chính sách mới nhằm mục đích giải quyết vấn đề vô gia cư một cách ý nghĩa.
They celebrated their anniversary meaningfully by going on a volunteer trip together.
Họ đã ăn mừng kỷ niệm của mình một cách ý nghĩa bằng cách cùng nhau đi trên một chuyến đi tình nguyện.
The team worked meaningfully to improve their communication and collaboration.
Nhóm đã làm việc một cách ý nghĩa để cải thiện giao tiếp và hợp tác của họ.
The community came together meaningfully to support those affected by the natural disaster.
Cộng đồng đã đoàn kết lại với nhau một cách ý nghĩa để hỗ trợ những người bị ảnh hưởng bởi thảm họa tự nhiên.
He looked at Hoseason meaningfully, and I understood from his look that Ransome was dead.
Anh ta nhìn Hoseason một cách đầy ý nghĩa, và tôi hiểu từ ánh mắt của anh ta rằng Ransome đã chết.
Nguồn: KidnappingSo this all made me wonder: How can we each live more meaningfully?
Vì vậy, tất cả những điều này khiến tôi tự hỏi: Làm thế nào chúng ta có thể sống ý nghĩa hơn?
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionOnly humans can truly make a product that meaningfully serves its customer.
Chỉ có con người mới có thể thực sự tạo ra một sản phẩm phục vụ khách hàng một cách ý nghĩa.
Nguồn: Selections from "Fortune"And the best way to learn how to encode information meaningfully, Ericsson determined, was a process known as deliberate practice.
Và Ericsson xác định rằng cách tốt nhất để học cách mã hóa thông tin một cách ý nghĩa là một quá trình được gọi là luyện tập có chủ đích.
Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).Punitive measures alone, however, have not been found to meaningfully increase community safety.
Tuy nhiên, các biện pháp trừng phạt đơn thuần chưa được chứng minh là có thể làm tăng đáng kể sự an toàn của cộng đồng.
Nguồn: TimeIs femininity then something that has to be incorporated meaningfully into the story?
Vậy thì, nữ tính có phải là điều gì đó cần được tích hợp một cách ý nghĩa vào câu chuyện?
Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)Can we even meaningfully comprehend the forces that we are engaged with here?
Chúng ta thậm chí có thể hiểu một cách ý nghĩa những lực lượng mà chúng ta đang tương tác ở đây không?
Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)He looked down at me, confused, and I glared meaningfully at the crepe paper.
Anh ta nhìn xuống tôi, có vẻ bối rối, và tôi nhìn chằm chằm vào giấy crep một cách đầy ý nghĩa.
Nguồn: Twilight: EclipseHarry and Hermione stared at him. Ron looked darkly and meaningfully from one to the other.
Harry và Hermione nhìn chằm chằm vào anh ta. Ron nhìn từ người này sang người khác một cách u ám và đầy ý nghĩa.
Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the PhoenixPseudoscientific fields don't seek to address their internal biases or meaningfully engage in transparent peer review.
Các lĩnh vực giả khoa học không tìm cách giải quyết những thành kiến bản thân hoặc tham gia một cách ý nghĩa vào đánh giá ngang hàng minh bạch.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speechescontribute meaningfully
đóng góp một cách ý nghĩa
engage meaningfully
tham gia một cách ý nghĩa
communicate meaningfully
giao tiếp một cách ý nghĩa
interact meaningfully
tương tác một cách ý nghĩa
She spoke meaningfully about her passion for environmental conservation.
Cô ấy đã nói một cách ý nghĩa về niềm đam mê bảo tồn môi trường của mình.
He nodded meaningfully, indicating his agreement with the proposal.
Anh ấy gật đầu một cách ý nghĩa, cho thấy sự đồng ý của anh ấy với đề xuất.
The teacher encouraged the students to participate meaningfully in the class discussion.
Giáo viên khuyến khích học sinh tham gia một cách ý nghĩa vào buổi thảo luận trên lớp.
The artist incorporated symbols meaningfully into her artwork.
Nghệ sĩ đã kết hợp các biểu tượng một cách ý nghĩa vào tác phẩm nghệ thuật của mình.
The company values employees who contribute meaningfully to the team.
Công ty đánh giá cao những nhân viên đóng góp một cách ý nghĩa cho nhóm.
The charity event raised funds meaningfully for the local community.
Sự kiện từ thiện đã gây quỹ một cách ý nghĩa cho cộng đồng địa phương.
The new policy aims to address the issue of homelessness meaningfully.
Chính sách mới nhằm mục đích giải quyết vấn đề vô gia cư một cách ý nghĩa.
They celebrated their anniversary meaningfully by going on a volunteer trip together.
Họ đã ăn mừng kỷ niệm của mình một cách ý nghĩa bằng cách cùng nhau đi trên một chuyến đi tình nguyện.
The team worked meaningfully to improve their communication and collaboration.
Nhóm đã làm việc một cách ý nghĩa để cải thiện giao tiếp và hợp tác của họ.
The community came together meaningfully to support those affected by the natural disaster.
Cộng đồng đã đoàn kết lại với nhau một cách ý nghĩa để hỗ trợ những người bị ảnh hưởng bởi thảm họa tự nhiên.
He looked at Hoseason meaningfully, and I understood from his look that Ransome was dead.
Anh ta nhìn Hoseason một cách đầy ý nghĩa, và tôi hiểu từ ánh mắt của anh ta rằng Ransome đã chết.
Nguồn: KidnappingSo this all made me wonder: How can we each live more meaningfully?
Vì vậy, tất cả những điều này khiến tôi tự hỏi: Làm thế nào chúng ta có thể sống ý nghĩa hơn?
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionOnly humans can truly make a product that meaningfully serves its customer.
Chỉ có con người mới có thể thực sự tạo ra một sản phẩm phục vụ khách hàng một cách ý nghĩa.
Nguồn: Selections from "Fortune"And the best way to learn how to encode information meaningfully, Ericsson determined, was a process known as deliberate practice.
Và Ericsson xác định rằng cách tốt nhất để học cách mã hóa thông tin một cách ý nghĩa là một quá trình được gọi là luyện tập có chủ đích.
Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).Punitive measures alone, however, have not been found to meaningfully increase community safety.
Tuy nhiên, các biện pháp trừng phạt đơn thuần chưa được chứng minh là có thể làm tăng đáng kể sự an toàn của cộng đồng.
Nguồn: TimeIs femininity then something that has to be incorporated meaningfully into the story?
Vậy thì, nữ tính có phải là điều gì đó cần được tích hợp một cách ý nghĩa vào câu chuyện?
Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)Can we even meaningfully comprehend the forces that we are engaged with here?
Chúng ta thậm chí có thể hiểu một cách ý nghĩa những lực lượng mà chúng ta đang tương tác ở đây không?
Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)He looked down at me, confused, and I glared meaningfully at the crepe paper.
Anh ta nhìn xuống tôi, có vẻ bối rối, và tôi nhìn chằm chằm vào giấy crep một cách đầy ý nghĩa.
Nguồn: Twilight: EclipseHarry and Hermione stared at him. Ron looked darkly and meaningfully from one to the other.
Harry và Hermione nhìn chằm chằm vào anh ta. Ron nhìn từ người này sang người khác một cách u ám và đầy ý nghĩa.
Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the PhoenixPseudoscientific fields don't seek to address their internal biases or meaningfully engage in transparent peer review.
Các lĩnh vực giả khoa học không tìm cách giải quyết những thành kiến bản thân hoặc tham gia một cách ý nghĩa vào đánh giá ngang hàng minh bạch.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay