measurably

[Mỹ]/'meʒərəbli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. đến một mức độ có thể đo lường hoặc quan sát được

Cụm từ & Cách kết hợp

improve measurably

cải thiện đáng kể

grow measurably

phát triển đáng kể

Câu ví dụ

The company's profits have measurably increased this quarter.

Lợi nhuận của công ty đã tăng đáng kể trong quý này.

Regular exercise can measurably improve your overall health.

Tập thể dục thường xuyên có thể cải thiện đáng kể sức khỏe tổng thể của bạn.

The new policy has measurably reduced the number of accidents on the road.

Quy định mới đã giảm đáng kể số lượng tai nạn trên đường.

She has measurably improved her English skills since starting classes.

Cô ấy đã cải thiện đáng kể kỹ năng tiếng Anh kể từ khi bắt đầu học.

The medication has measurably reduced the patient's pain.

Thuốc đã giảm đáng kể cơn đau của bệnh nhân.

The team's performance has measurably declined in the past few months.

Hiệu suất của đội đã giảm đáng kể trong những tháng gần đây.

Measurably increasing employee engagement can boost productivity.

Tăng đáng kể sự gắn kết của nhân viên có thể tăng cường năng suất.

The campaign has measurably raised awareness about the issue.

Chiến dịch đã nâng cao đáng kể nhận thức về vấn đề này.

Measurably reducing carbon emissions is crucial for combating climate change.

Giảm đáng kể lượng khí thải carbon là rất quan trọng để chống lại biến đổi khí hậu.

The new technology has measurably enhanced the user experience.

Công nghệ mới đã nâng cao đáng kể trải nghiệm người dùng.

Ví dụ thực tế

For example, gratitude measurably counters the tendency to forget, and downplay positive events.

Ví dụ, lòng biết ơn có thể đo lường được khả năng chống lại xu hướng quên và đánh giá thấp các sự kiện tích cực.

Nguồn: Kurzgesagt science animation

For the first time ever, we will measurably change the orbit of a celestial body in the universe.

Lần đầu tiên trong lịch sử, chúng tôi sẽ đo lường được thay đổi quỹ đạo của một thiên thể trong vũ trụ.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2022 Collection

In at least three cases, " the seeding measurably boosted the snowfall across the targeted watershed, " the statement said.

Trong ít nhất ba trường hợp, "việc gieo hạt đã tăng đáng kể lượng tuyết rơi trên lưu vực mục tiêu", tuyên bố cho biết.

Nguồn: VOA Special February 2020 Collection

Daily mindful breathing exercises have been shown to measurably reduce anxiety and depression symptoms.

Các bài tập thở chánh niệm hàng ngày đã được chứng minh là có thể đo lường được khả năng giảm các triệu chứng lo lắng và trầm cảm.

Nguồn: Selected English short passages

America's air and water and lands are measurably cleaner.

Không khí, nước và đất đai của nước Mỹ sạch hơn đáng kể.

Nguồn: 50 Inspirational Speeches in English from Around the World

The most obvious trouble comes from sleep depravation – an already common problem in the western world that DST makes measurably worse.

Khó khăn nhất là tình trạng thiếu ngủ - một vấn đề phổ biến ở thế giới phương Tây mà DST khiến trở nên tồi tệ hơn đáng kể.

Nguồn: Scientific World

So what set her apart from the other record-setting female pilots, some of whom were measurably better at flying?

Vậy điều gì khiến cô ấy khác biệt so với những phi công nữ khác phá kỷ lục, một số người trong số họ bay tốt hơn đáng kể?

Nguồn: Pop culture

In turn, distress can lead to truly harmful dysfunction - when a person's ability to work and live is clearly, often measurably, impaired.

Nhiều khi, sự đau khổ có thể dẫn đến rối loạn chức năng gây hại thực sự - khi khả năng làm việc và sống của một người bị suy giảm rõ ràng, thường là đáng kể.

Nguồn: Psychology Crash Course

People measurably poor at logical reasoning, grammar, financial knowledge, math, emotional intelligence, running medical lab tests, and chess all tend to rate their expertise almost as favorably as actual experts do.

Những người rõ ràng kém về khả năng suy luận logic, ngữ pháp, kiến thức tài chính, toán học, trí tuệ cảm xúc, chạy các xét nghiệm trong phòng thí nghiệm y tế và cờ vua đều có xu hướng đánh giá chuyên môn của họ gần như có lợi như các chuyên gia thực sự.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Users take a monthly shot that targets a molecule thought to play a role in migraines and has been shown in clinical trials to measurably reduce headache frequency for chronic sufferers.

Người dùng tiêm hàng tháng nhắm vào một phân tử được cho là có vai trò trong chứng đau nửa đầu và đã được chứng minh trong các thử nghiệm lâm sàng là có thể đo lường được khả năng giảm tần suất đau đầu đối với những người bị đau nửa đầu mãn tính.

Nguồn: Time

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay