mechanize

[Mỹ]/ˈmekənaɪz/
[Anh]/ˈmekənaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. tự động hóa một quy trình hoặc nhà máy.
Word Forms
ngôi thứ ba số ítmechanizes
hiện tại phân từmechanizing
quá khứ phân từmechanized
thì quá khứmechanized

Câu ví dụ

the farm was mechanized in the 1950s.

Nền nông nghiệp đã được cơ giới hóa vào những năm 1950.

public virtue cannot be mechanized or formulated.

Đức hạnh công cộng không thể được cơ giới hóa hoặc quy định.

For the original filming of Star Wars, the dewback was a mechanized lifesize puppet featuring limited articulation.

Đối với buổi quay phim gốc của Star Wars, dewback là một con rối cơ khí kích thước thực với khả năng cử động hạn chế.

Aiming at the problems of ablation and erode of evacuator after more times firing of mechanized gun, the working process model of evacuator was built based on working principle.

Nhằm mục đích giải quyết các vấn đề về cắt đốt và ăn mòn của bộ phận tống đạn sau nhiều lần bắn của pháo tự động, mô hình quá trình làm việc của bộ phận tống đạn đã được xây dựng dựa trên nguyên tắc làm việc.

The factory decided to mechanize their production process.

Nhà máy đã quyết định cơ giới hóa quy trình sản xuất của họ.

Mechanizing the farming industry has increased efficiency.

Việc cơ giới hóa ngành nông nghiệp đã tăng hiệu quả.

They plan to mechanize the manual tasks to save time.

Họ dự định cơ giới hóa các công việc thủ công để tiết kiệm thời gian.

The company invested in mechanizing their assembly line.

Công ty đã đầu tư vào việc cơ giới hóa dây chuyền lắp ráp của họ.

Mechanizing the mining operations made them safer for workers.

Việc cơ giới hóa các hoạt động khai thác mỏ đã khiến chúng an toàn hơn cho người lao động.

The goal is to mechanize the entire production chain.

Mục tiêu là cơ giới hóa toàn bộ chuỗi sản xuất.

Mechanizing the construction process will speed up completion.

Việc cơ giới hóa quy trình xây dựng sẽ đẩy nhanh tiến độ hoàn thành.

They are looking into ways to mechanize the packaging stage.

Họ đang tìm kiếm các phương pháp để cơ giới hóa giai đoạn đóng gói.

The company's decision to mechanize the warehouse saved on labor costs.

Quyết định cơ giới hóa kho hàng của công ty đã giúp tiết kiệm chi phí nhân công.

Mechanizing repetitive tasks can reduce human error.

Việc cơ giới hóa các công việc lặp đi lặp lại có thể giảm thiểu sai sót của con người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay