meconiums

[Mỹ]/ˌmɛkəˈnɪəmz/
[Anh]/ˌmɛkəˈniəmz/

Dịch

n.phân đầu tiên của một đứa trẻ mới sinh; thuốc phiện; phân ấu trùng côn trùng

Cụm từ & Cách kết hợp

meconiums passage

sự đi qua của phân meconium

meconiums aspiration

nguy cơ hít phải phân meconium

meconiums staining

vết nhuộm bởi phân meconium

meconiums fluid

dịch phân meconium

meconiums analysis

phân tích phân meconium

meconiums discharge

sự thải phân meconium

meconiums test

xét nghiệm phân meconium

meconiums presence

sự hiện diện của phân meconium

meconiums removal

loại bỏ phân meconium

meconiums monitoring

theo dõi phân meconium

Câu ví dụ

meconiums can indicate the health of a newborn.

meconium có thể cho thấy sức khỏe của một trẻ sơ sinh.

doctors monitor meconiums during labor.

các bác sĩ theo dõi meconium trong quá trình chuyển dạ.

presence of meconiums may require special attention.

sự hiện diện của meconium có thể cần sự chú ý đặc biệt.

meconiums are usually passed within the first 24 hours.

meconium thường được thải ra trong vòng 24 giờ đầu tiên.

meconiums can sometimes be a sign of stress in the fetus.

meconium đôi khi có thể là dấu hiệu của căng thẳng ở thai.

healthcare providers educate parents about meconiums.

các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe giáo dục các bậc cha mẹ về meconium.

meconiums can be thick and sticky.

meconium có thể đặc và dính.

observing meconiums helps assess newborn conditions.

việc quan sát meconium giúp đánh giá tình trạng của trẻ sơ sinh.

meconiums may sometimes cause complications during delivery.

meconium đôi khi có thể gây ra các biến chứng trong quá trình sinh nở.

meconiums are a normal part of a baby's first bowel movement.

meconium là một phần bình thường của lần đi tiêu đầu tiên của em bé.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay