medium-sized

[Mỹ]/ˈmiːdiəm saɪzd/
[Anh]/ˈmiːdiəm saɪzd/

Dịch

adj. kích thước trung bình; không quá nhỏ cũng không quá lớn; bình thường hoặc trung bình về kích thước hoặc loại.

Cụm từ & Cách kết hợp

medium-sized business

doanh nghiệp vừa

a medium-sized town

một thị trấn vừa

medium-sized dog

chó cỡ vừa

medium-sized car

xe hơi cỡ vừa

medium-sized company

công ty vừa

medium-sized store

cửa hàng vừa

medium-sized apartment

căn hộ vừa

medium-sized breed

giống vừa

medium-sized project

dự án vừa

medium-sized house

ngôi nhà vừa

Câu ví dụ

we need a medium-sized box to ship the fragile items.

Chúng tôi cần một hộp vừa để vận chuyển các vật dễ vỡ.

the medium-sized company is expanding into new markets.

Công ty vừa phải đang mở rộng sang các thị trường mới.

a medium-sized dog would be perfect for our family.

Một con chó cỡ vừa sẽ rất hoàn hảo cho gia đình chúng tôi.

the restaurant offers a medium-sized menu with diverse options.

Nhà hàng cung cấp một thực đơn vừa phải với nhiều lựa chọn đa dạng.

he purchased a medium-sized car for commuting to work.

Anh ấy đã mua một chiếc xe vừa để đi làm.

the medium-sized city has a vibrant cultural scene.

Thành phố vừa phải có một bối cảnh văn hóa sôi động.

they are looking for a medium-sized apartment near the park.

Họ đang tìm một căn hộ vừa phải gần công viên.

the medium-sized garden is ideal for growing vegetables.

Khu vườn vừa phải rất lý tưởng để trồng rau.

she carried a medium-sized bag with her on the trip.

Cô ấy mang theo một chiếc túi vừa khi đi du lịch.

the medium-sized crowd enjoyed the outdoor concert.

Đám đông vừa phải đã thích thú với buổi hòa nhạc ngoài trời.

we booked a medium-sized table at the popular restaurant.

Chúng tôi đã đặt một bàn vừa ở nhà hàng nổi tiếng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay