megawatt

[Mỹ]/'mɛɡəwɑt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một triệu watt, một đơn vị công suất điện bằng một triệu watt
Word Forms
ngôi thứ ba số ítmegawatts
số nhiềumegawatts

Câu ví dụ

A terawatt—one million megawatts—of “carbon-free” power is the scale needed to make a significant dent in projected carbon dioxide emissions at midcentury.

Một terawatt - một triệu megawatt - năng lượng 'không chứa carbon' là quy mô cần thiết để tạo ra tác động đáng kể đến lượng khí thải carbon dioxide được dự báo vào giữa thế kỷ.

The power plant has a capacity of one megawatt.

Nhà máy điện có công suất một megawatt.

The wind turbine can generate five megawatts of electricity.

Tuabin gió có thể tạo ra năm megawatt điện.

The solar panels produce two megawatts of power.

Các tấm năng lượng mặt trời sản xuất hai megawatt điện.

The hydroelectric dam has a capacity of ten megawatts.

Nhà máy thủy điện có công suất mười megawatt.

The new power plant will have a capacity of twenty megawatts.

Nhà máy điện mới sẽ có công suất hai mươi megawatt.

The generator is rated at three megawatts.

Máy phát có công suất định mức là ba megawatt.

The transformer can handle up to eight megawatts of electricity.

Biến áp có thể xử lý lên đến tám megawatt điện.

The power grid can distribute one hundred megawatts of electricity.

Lưới điện có thể phân phối một trăm megawatt điện.

The energy demand is expected to reach five hundred megawatts by next year.

Nhu cầu năng lượng dự kiến sẽ đạt năm trăm megawatt vào năm tới.

The nuclear power plant has a capacity of one thousand megawatts.

Nhà máy điện hạt nhân có công suất một nghìn megawatt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay