mennonites

[Mỹ]/ˈmɛnənaɪt/
[Anh]/ˈmɛnənaɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thành viên của một nhóm Cơ Đốc giáo có nguồn gốc từ Hà Lan vào thế kỷ 16, phản đối việc rửa tội trẻ sơ sinh và phục vụ quân đội, và ủng hộ một lối sống đơn giản

Cụm từ & Cách kết hợp

mennonite community

cộng đồng Mennonite

mennonite beliefs

niềm tin Mennonite

mennonite culture

văn hóa Mennonite

mennonite church

nhà thờ Mennonite

mennonite values

giá trị Mennonite

mennonite heritage

di sản Mennonite

mennonite traditions

truyền thống Mennonite

mennonite lifestyle

phong cách sống Mennonite

mennonite schools

trường học Mennonite

mennonite history

lịch sử Mennonite

Câu ví dụ

the mennonite community values simplicity and humility.

cộng đồng Mennonite coi trọng sự đơn giản và khiêm tốn.

mennonite farmers often practice sustainable agriculture.

những người nông dân Mennonite thường áp dụng nông nghiệp bền vững.

many mennonites live in rural areas and maintain traditional lifestyles.

nhiều Mennonite sống ở vùng nông thôn và duy trì lối sống truyền thống.

the mennonite church emphasizes community service.

nhà thờ Mennonite nhấn mạnh đến công việc phục vụ cộng đồng.

she attended a mennonite school that focuses on peace education.

cô ấy đã tham gia một trường học Mennonite tập trung vào giáo dục hòa bình.

mennonite values often influence their approach to conflict resolution.

những giá trị Mennonite thường ảnh hưởng đến cách tiếp cận giải quyết xung đột của họ.

he learned about mennonite history during his travels.

anh ấy đã tìm hiểu về lịch sử Mennonite trong chuyến đi của mình.

mennonite cuisine features hearty, home-cooked meals.

ẩm thực Mennonite nổi tiếng với những món ăn gia đình no bụng.

the mennonite community often holds festivals to celebrate their culture.

cộng đồng Mennonite thường tổ chức các lễ hội để tôn vinh văn hóa của họ.

many mennonites are known for their craftsmanship in woodworking.

nhiều Mennonite nổi tiếng với kỹ năng thủ công trong nghề mộc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay