mennonite community
cộng đồng Mennonite
mennonite beliefs
niềm tin Mennonite
mennonite culture
văn hóa Mennonite
mennonite church
nhà thờ Mennonite
mennonite values
giá trị Mennonite
mennonite heritage
di sản Mennonite
mennonite traditions
truyền thống Mennonite
mennonite lifestyle
phong cách sống Mennonite
mennonite schools
trường học Mennonite
mennonite history
lịch sử Mennonite
the mennonite community values simplicity and humility.
cộng đồng Mennonite coi trọng sự đơn giản và khiêm tốn.
mennonite farmers often practice sustainable agriculture.
những người nông dân Mennonite thường áp dụng nông nghiệp bền vững.
many mennonites live in rural areas and maintain traditional lifestyles.
nhiều Mennonite sống ở vùng nông thôn và duy trì lối sống truyền thống.
the mennonite church emphasizes community service.
nhà thờ Mennonite nhấn mạnh đến công việc phục vụ cộng đồng.
she attended a mennonite school that focuses on peace education.
cô ấy đã tham gia một trường học Mennonite tập trung vào giáo dục hòa bình.
mennonite values often influence their approach to conflict resolution.
những giá trị Mennonite thường ảnh hưởng đến cách tiếp cận giải quyết xung đột của họ.
he learned about mennonite history during his travels.
anh ấy đã tìm hiểu về lịch sử Mennonite trong chuyến đi của mình.
mennonite cuisine features hearty, home-cooked meals.
ẩm thực Mennonite nổi tiếng với những món ăn gia đình no bụng.
the mennonite community often holds festivals to celebrate their culture.
cộng đồng Mennonite thường tổ chức các lễ hội để tôn vinh văn hóa của họ.
many mennonites are known for their craftsmanship in woodworking.
nhiều Mennonite nổi tiếng với kỹ năng thủ công trong nghề mộc.
mennonite community
cộng đồng Mennonite
mennonite beliefs
niềm tin Mennonite
mennonite culture
văn hóa Mennonite
mennonite church
nhà thờ Mennonite
mennonite values
giá trị Mennonite
mennonite heritage
di sản Mennonite
mennonite traditions
truyền thống Mennonite
mennonite lifestyle
phong cách sống Mennonite
mennonite schools
trường học Mennonite
mennonite history
lịch sử Mennonite
the mennonite community values simplicity and humility.
cộng đồng Mennonite coi trọng sự đơn giản và khiêm tốn.
mennonite farmers often practice sustainable agriculture.
những người nông dân Mennonite thường áp dụng nông nghiệp bền vững.
many mennonites live in rural areas and maintain traditional lifestyles.
nhiều Mennonite sống ở vùng nông thôn và duy trì lối sống truyền thống.
the mennonite church emphasizes community service.
nhà thờ Mennonite nhấn mạnh đến công việc phục vụ cộng đồng.
she attended a mennonite school that focuses on peace education.
cô ấy đã tham gia một trường học Mennonite tập trung vào giáo dục hòa bình.
mennonite values often influence their approach to conflict resolution.
những giá trị Mennonite thường ảnh hưởng đến cách tiếp cận giải quyết xung đột của họ.
he learned about mennonite history during his travels.
anh ấy đã tìm hiểu về lịch sử Mennonite trong chuyến đi của mình.
mennonite cuisine features hearty, home-cooked meals.
ẩm thực Mennonite nổi tiếng với những món ăn gia đình no bụng.
the mennonite community often holds festivals to celebrate their culture.
cộng đồng Mennonite thường tổ chức các lễ hội để tôn vinh văn hóa của họ.
many mennonites are known for their craftsmanship in woodworking.
nhiều Mennonite nổi tiếng với kỹ năng thủ công trong nghề mộc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay