menorahs

[Mỹ]/məˈnɔːrə/
[Anh]/məˈnɔrəz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một đèn cầy có bảy hoặc chín nhánh được sử dụng trong thờ cúng Do Thái; một giá nến nhiều nhánh

Cụm từ & Cách kết hợp

light menorahs

đèn menorah thắp sáng

display menorahs

đèn menorah trưng bày

traditional menorahs

đèn menorah truyền thống

decorate menorahs

đèn menorah trang trí

buy menorahs

mua đèn menorah

handmade menorahs

đèn menorah thủ công

ceramic menorahs

đèn menorah gốm sứ

silver menorahs

đèn menorah bạc

decorative menorahs

đèn menorah trang trí

custom menorahs

đèn menorah tùy chỉnh

Câu ví dụ

many families light menorahs during hanukkah.

Nhiều gia đình thắp đèn menorah trong dịp Hanukkah.

menorahs come in various designs and sizes.

Đèn menorah có nhiều kiểu dáng và kích cỡ khác nhau.

children enjoy decorating menorahs for the holiday.

Trẻ em thích trang trí đèn menorah cho ngày lễ.

lighting menorahs is a cherished tradition.

Thắp đèn menorah là một truyền thống được quý trọng.

menorahs symbolize the miracle of the oil.

Đèn menorah tượng trưng cho phép màu của dầu.

some menorahs are made of silver or gold.

Một số đèn menorah được làm bằng bạc hoặc vàng.

families gather around menorahs to celebrate.

Các gia đình tụ họp quanh đèn menorah để ăn mừng.

menorahs can be found in many jewish homes.

Đèn menorah có thể được tìm thấy trong nhiều gia đình Do Thái.

it is important to place menorahs in a visible location.

Điều quan trọng là đặt đèn menorah ở một vị trí dễ thấy.

menorahs are often lit with special blessings.

Đèn menorah thường được thắp với những lời cầu nguyện đặc biệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay