menstrual

[Mỹ]/'menstrʊəl/
[Anh]/'mɛnstruəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến dòng máu hàng tháng từ tử cung ở phụ nữ

Cụm từ & Cách kết hợp

menstrual cycle

chu kỳ kinh nguyệt

menstrual pain

đau kinh nguyệt

menstrual period

chu kỳ kinh nguyệt

heavy menstrual bleeding

khi huyết ra nhiều trong chu kỳ kinh nguyệt

menstrual cramps

đau bụng kinh

irregular menstrual cycle

chu kỳ kinh nguyệt không đều

premenstrual syndrome (PMS)

hội chứng tiền kinh nguyệt (PMS)

menstrual flow

khi kinh

menstrual disorder

rối loạn kinh nguyệt

Câu ví dụ

The feature of ovular uterine bleeding disorder is regular menstrual cycle with short cycle, abnormal heavy menstruation, longer period but self ceasing.

Đặc điểm của rối loạn chảy máu tử cung dạng trứng là chu kỳ kinh nguyệt đều đặn với chu kỳ ngắn, kinh nguyệt ra nhiều bất thường, kéo dài hơn nhưng tự khỏi.

uberty in boys and girls and continue to fluctuate during a woman's menstrual cycle-cause the sebaceous glands to produce more sebum.

Ở trẻ trai và trẻ gái và tiếp tục biến động trong suốt chu kỳ kinh nguyệt của phụ nữ - khiến các tuyến bã nhờn sản xuất nhiều bã nhờn hơn.

Leech demands exceeds supply leech renown bloodsucker, have broken blood, pursue action of silt, stimulate the menstrual flow.

Con nhầy đòi hỏi vượt quá nguồn cung, nhầy nổi tiếng hút máu, có máu vỡ, theo đuổi hành động của phù sa, kích thích kinh nguyệt.

Objective: To research the factors relating to menstrual changes in women injected with depo-medroxyprogesterone acetate (DMPA).

Mục tiêu: Nghiên cứu các yếu tố liên quan đến sự thay đổi kinh nguyệt ở phụ nữ tiêm depo-medroxyprogesterone acetate (DMPA).

Methods 36 cases of infertility caused by intrauterine adhesions received hysteroscopic adhesiotomy, then IUD were placed to treat with artificial menstrual cycle for 3-months.

Phương pháp: 36 trường hợp vô sinh do dính màng tử cung đã được phẫu thuật nội soi tử cung để cắt dính, sau đó đặt IUD để điều trị bằng chu kỳ kinh nguyệt nhân tạo trong 3 tháng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay