metabolize

[Mỹ]/mɪ'tæbəlaɪz/
[Anh]/mɛ'tæbəlaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. trải qua quá trình chuyển hóa.
Word Forms
thì quá khứmetabolized
hiện tại phân từmetabolizing
quá khứ phân từmetabolized
ngôi thứ ba số ítmetabolizes

Câu ví dụ

The auther expoundes the biological property of sphingolipid,and its important affect for human body metabolize when we take it as food additive.

Tác giả trình bày về tính chất sinh học của sphingolipid và tác động quan trọng của nó đối với quá trình trao đổi chất của cơ thể người khi chúng ta sử dụng nó như một chất phụ gia thực phẩm.

Sandhoff results from a genetic mutation that reduces the body's supply of an enzyme, called hexosaminidase ("hex"), used by brain cells to metabolize excess fatty material called lipids.

Bệnh Sandhoff là kết quả của đột biến di truyền làm giảm lượng enzyme của cơ thể, được gọi là hexosaminidase ("hex"), được tế bào não sử dụng để chuyển hóa chất béo dư thừa gọi là lipid.

Instead of being fueled by sugar, as it usually is, it begins to metabolize fat-derived molecules called ketone bodies, hence the term ketogenic diet.

Thay vì được cung cấp năng lượng từ đường, như thường lệ, nó bắt đầu trao đổi chất các phân tử có nguồn gốc từ chất béo được gọi là ketone, vì vậy có tên là chế độ ketogenic.

GABA is metabolized by the successive action of GABA transaminase (GABA-T) and succinic semialdehyde dehydrogenase (SSADH), to succinic acid, which is a substrate for the tricarboxylic acid cycle.

GABA được chuyển hóa thông qua hoạt động liên tiếp của GABA transaminase (GABA-T) và succinic semialdehyde dehydrogenase (SSADH), thành axit succinic, là cơ chất của chu trình axit tricarboxylic.

The body needs energy to metabolize food.

Cơ thể cần năng lượng để trao đổi chất thức ăn.

Metabolizing alcohol takes time.

Việc trao đổi chất rượu cần thời gian.

The liver helps to metabolize toxins in the body.

Gan giúp đào thải độc tố trong cơ thể.

Metabolize carbohydrates into glucose for energy.

Trao đổi chất carbohydrate thành glucose để tạo năng lượng.

Insulin is important for regulating how the body metabolizes sugar.

Insulin rất quan trọng để điều chỉnh cách cơ thể chuyển hóa đường.

Metabolize fats for energy storage.

Trao đổi chất chất béo để dự trữ năng lượng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay