metamere

[Mỹ]/ˈmɛtəˌmɪə/
[Anh]/ˈmɛtəˌmɪr/

Dịch

n. một đoạn của cơ thể, đặc biệt trong các loài động vật phân đoạn; một trong các đơn vị cấu trúc lặp lại trong một sinh vật
Các dạng của từ
số nhiềumetameres

Cụm từ & Cách kết hợp

anterior metamere

vùng trước của đoạn khớp

posterior metamere

vùng sau của đoạn khớp

metamere segmentation

phân đoạn khớp

metamere development

sự phát triển của đoạn khớp

metamere structure

cấu trúc của đoạn khớp

metamere function

chức năng của đoạn khớp

metamere identity

nhận dạng đoạn khớp

metamere organization

tổ chức của đoạn khớp

metamere axis

trục đoạn khớp

metamere patterning

mẫu hình thành khớp

Câu ví dụ

the insect's body is divided into segments called metameres.

cơ thể côn trùng được chia thành các đốt gọi là đoạn khớp.

each metamere has its own set of muscles.

mỗi đoạn khớp có bộ cơ riêng.

in annelids, metameres are important for locomotion.

ở giun đốt, đoạn khớp rất quan trọng cho sự di chuyển.

metameres can vary in size and function across species.

đoạn khớp có thể khác nhau về kích thước và chức năng giữa các loài.

understanding metameres helps in studying animal evolution.

hiểu về đoạn khớp giúp nghiên cứu sự tiến hóa của động vật.

some organisms exhibit specialized metameres for different tasks.

một số sinh vật thể hiện các đoạn khớp chuyên biệt cho các nhiệm vụ khác nhau.

metameres are a key feature in the anatomy of segmented animals.

đoạn khớp là một đặc điểm quan trọng trong giải phẫu của động vật có đốt.

the development of metameres occurs during the embryonic stage.

sự phát triển của đoạn khớp xảy ra trong giai đoạn phôi thai.

metameres can help in identifying different species of worms.

đoạn khớp có thể giúp xác định các loài giun khác nhau.

research on metameres has implications for regenerative medicine.

nghiên cứu về đoạn khớp có những tác động đến y học tái tạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay