meteorologists predict
các nhà khí tượng học dự đoán
meteorologists report
các nhà khí tượng học báo cáo
meteorologists advise
các nhà khí tượng học khuyên
meteorologists warn
các nhà khí tượng học cảnh báo
meteorologists analyze
các nhà khí tượng học phân tích
meteorologists study
các nhà khí tượng học nghiên cứu
meteorologists forecast
các nhà khí tượng học dự báo
meteorologists observe
các nhà khí tượng học quan sát
meteorologists track
các nhà khí tượng học theo dõi
meteorologists communicate
các nhà khí tượng học giao tiếp
meteorologists predict severe weather conditions this weekend.
Các nhà khí tượng dự đoán thời tiết khắc nghiệt trong cuối tuần này.
many meteorologists use advanced technology to analyze data.
Nhiều nhà khí tượng sử dụng công nghệ tiên tiến để phân tích dữ liệu.
meteorologists play a crucial role in disaster preparedness.
Các nhà khí tượng đóng vai trò quan trọng trong công tác chuẩn bị ứng phó với thảm họa.
some meteorologists specialize in climate change research.
Một số nhà khí tượng chuyên về nghiên cứu biến đổi khí hậu.
meteorologists often collaborate with government agencies.
Các nhà khí tượng thường xuyên hợp tác với các cơ quan chính phủ.
many people rely on meteorologists for accurate forecasts.
Nhiều người dựa vào các nhà khí tượng để có được những dự báo chính xác.
meteorologists study weather patterns to improve predictions.
Các nhà khí tượng nghiên cứu các mô hình thời tiết để cải thiện dự đoán.
some meteorologists use satellite imagery for their analyses.
Một số nhà khí tượng sử dụng hình ảnh vệ tinh cho các phân tích của họ.
meteorologists often communicate their findings to the public.
Các nhà khí tượng thường xuyên truyền đạt những phát hiện của họ đến công chúng.
in severe storms, meteorologists issue warnings to keep people safe.
Trong các cơn bão nghiêm trọng, các nhà khí tượng đưa ra cảnh báo để giữ mọi người an toàn.
meteorologists predict
các nhà khí tượng học dự đoán
meteorologists report
các nhà khí tượng học báo cáo
meteorologists advise
các nhà khí tượng học khuyên
meteorologists warn
các nhà khí tượng học cảnh báo
meteorologists analyze
các nhà khí tượng học phân tích
meteorologists study
các nhà khí tượng học nghiên cứu
meteorologists forecast
các nhà khí tượng học dự báo
meteorologists observe
các nhà khí tượng học quan sát
meteorologists track
các nhà khí tượng học theo dõi
meteorologists communicate
các nhà khí tượng học giao tiếp
meteorologists predict severe weather conditions this weekend.
Các nhà khí tượng dự đoán thời tiết khắc nghiệt trong cuối tuần này.
many meteorologists use advanced technology to analyze data.
Nhiều nhà khí tượng sử dụng công nghệ tiên tiến để phân tích dữ liệu.
meteorologists play a crucial role in disaster preparedness.
Các nhà khí tượng đóng vai trò quan trọng trong công tác chuẩn bị ứng phó với thảm họa.
some meteorologists specialize in climate change research.
Một số nhà khí tượng chuyên về nghiên cứu biến đổi khí hậu.
meteorologists often collaborate with government agencies.
Các nhà khí tượng thường xuyên hợp tác với các cơ quan chính phủ.
many people rely on meteorologists for accurate forecasts.
Nhiều người dựa vào các nhà khí tượng để có được những dự báo chính xác.
meteorologists study weather patterns to improve predictions.
Các nhà khí tượng nghiên cứu các mô hình thời tiết để cải thiện dự đoán.
some meteorologists use satellite imagery for their analyses.
Một số nhà khí tượng sử dụng hình ảnh vệ tinh cho các phân tích của họ.
meteorologists often communicate their findings to the public.
Các nhà khí tượng thường xuyên truyền đạt những phát hiện của họ đến công chúng.
in severe storms, meteorologists issue warnings to keep people safe.
Trong các cơn bão nghiêm trọng, các nhà khí tượng đưa ra cảnh báo để giữ mọi người an toàn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay