| số nhiều | meteorologies |
agricultural meteorology
thời tiết nông nghiệp
synoptic meteorology
dẫn khí học
Meteorology is the science of the weather.
Dịch lý học là khoa học về thời tiết.
Modern weather forecasts try to take the mystery out of the meteorology.
Các dự báo thời tiết hiện đại cố gắng loại bỏ sự bí ẩn khỏi dịch lý học.
H.A.R. de Bruin, Micrometeorology Course , Wageningen University Meteorology and Air Quality Group,6702 AP Wageningen.
H.A.R. de Bruin, Khóa học vi dịch lý học, Nhóm Dịch lý học và Chất lượng Không khí Đại học Wageningen, 6702 AP Wageningen.
Multi radar signal and AIS data can be merging displayed and integrated display radar signal, video map, hydrographical meteorology data and database file of the ship.
Dữ liệu radar đa và dữ liệu AIS có thể được hiển thị và tích hợp hiển thị tín hiệu radar, bản đồ video, dữ liệu khí tượng thủy văn và tệp cơ sở dữ liệu của tàu.
She studied meteorology in college.
Cô ấy đã học dịch lý học ở trường đại học.
Meteorology is the study of the atmosphere.
Dịch lý học là nghiên cứu về khí quyển.
Meteorology plays a crucial role in weather forecasting.
Dịch lý học đóng vai trò quan trọng trong việc dự báo thời tiết.
Meteorology involves analyzing weather patterns.
Dịch lý học liên quan đến việc phân tích các kiểu thời tiết.
Meteorology uses various instruments to measure weather conditions.
Dịch lý học sử dụng nhiều thiết bị khác nhau để đo các điều kiện thời tiết.
The field of meteorology continues to advance with new technology.
Lĩnh vực dịch lý học tiếp tục phát triển với công nghệ mới.
Meteorology helps us understand climate patterns and changes.
Dịch lý học giúp chúng ta hiểu các kiểu khí hậu và sự thay đổi.
Forecasting is a key aspect of meteorology.
Dự báo là một khía cạnh quan trọng của dịch lý học.
Meteorology estimates that he'll be covered in sand from normal weather activity within a year.
Thí toán học ước tính rằng anh ta sẽ bị bao phủ bởi cát từ các hoạt động thời tiết bình thường trong vòng một năm.
Nguồn: The Martian Original SoundtrackThe satellites will provide detailed remote sensing data for agriculture, forestry, meteorology, and environmental protection.
Các vệ tinh sẽ cung cấp dữ liệu ảnh hưởng từ xa chi tiết cho nông nghiệp, lâm nghiệp, khí tượng học và bảo vệ môi trường.
Nguồn: CRI Online June 2023 CollectionCompared to the other natural sciences, meteorology, the study of weather, was a late developer, mainly because weather is elusive.
So với các khoa học tự nhiên khác, khí tượng học, nghiên cứu về thời tiết, là một lĩnh vực phát triển muộn, chủ yếu vì thời tiết khó nắm bắt.
Nguồn: TED-Ed (video version)And so he just completely shut down the entire meteorology department.
Và vì vậy, anh ta đã hoàn toàn đóng cửa toàn bộ khoa khí tượng học.
Nguồn: Radio LaboratoryDouglas Parker is a professor of meteorology at the University of Leeds.
Douglas Parker là giáo sư khí tượng học tại Đại học Leeds.
Nguồn: VOA Special May 2017 CollectionJames studied micro-beams and microelectronics, hoping to invent a new meter in meteorology.
James nghiên cứu các chùm vi sóng và điện tử vi mô, hy vọng sẽ phát minh ra một thước đo mới trong khí tượng học.
Nguồn: Pan PanHis interest ranged through geology, meteorology, physiology, and chemistry. And his most important work was in botany.
Sở thích của anh ta trải rộng qua địa chất, khí tượng học, sinh lý học và hóa học. Và công việc quan trọng nhất của anh ta là trong lĩnh vực thực vật học.
Nguồn: LiteratureThey contain an accumulated body of knowledge, including about geography, zoology, mathematics, navigation, astronomy, pharmacology, botany, meteorology and more.
Chúng chứa một kho kiến thức tích lũy, bao gồm về địa lý, động vật học, toán học, hàng hải, thiên văn học, dược lý học, thực vật học, khí tượng học và hơn thế nữa.
Nguồn: Selected English short passagesHe had to be acquainted with meteorology and know enough fluid dynamics to make sure he didn't overload his ship with booty.
Anh ta phải quen thuộc với khí tượng học và biết đủ về động lực học chất lỏng để đảm bảo rằng anh ta không chở quá nhiều chiến lợi phẩm trên tàu của mình.
Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American April 2019 CollectionDiels also hopes to see the birth of 'interactive meteorology' - not just forecasting the weather but controlling it.
Diels cũng hy vọng sẽ chứng kiến sự ra đời của 'khí tượng học tương tác' - không chỉ dự báo thời tiết mà còn kiểm soát nó.
Nguồn: Jianya Real Exam - Readingagricultural meteorology
thời tiết nông nghiệp
synoptic meteorology
dẫn khí học
Meteorology is the science of the weather.
Dịch lý học là khoa học về thời tiết.
Modern weather forecasts try to take the mystery out of the meteorology.
Các dự báo thời tiết hiện đại cố gắng loại bỏ sự bí ẩn khỏi dịch lý học.
H.A.R. de Bruin, Micrometeorology Course , Wageningen University Meteorology and Air Quality Group,6702 AP Wageningen.
H.A.R. de Bruin, Khóa học vi dịch lý học, Nhóm Dịch lý học và Chất lượng Không khí Đại học Wageningen, 6702 AP Wageningen.
Multi radar signal and AIS data can be merging displayed and integrated display radar signal, video map, hydrographical meteorology data and database file of the ship.
Dữ liệu radar đa và dữ liệu AIS có thể được hiển thị và tích hợp hiển thị tín hiệu radar, bản đồ video, dữ liệu khí tượng thủy văn và tệp cơ sở dữ liệu của tàu.
She studied meteorology in college.
Cô ấy đã học dịch lý học ở trường đại học.
Meteorology is the study of the atmosphere.
Dịch lý học là nghiên cứu về khí quyển.
Meteorology plays a crucial role in weather forecasting.
Dịch lý học đóng vai trò quan trọng trong việc dự báo thời tiết.
Meteorology involves analyzing weather patterns.
Dịch lý học liên quan đến việc phân tích các kiểu thời tiết.
Meteorology uses various instruments to measure weather conditions.
Dịch lý học sử dụng nhiều thiết bị khác nhau để đo các điều kiện thời tiết.
The field of meteorology continues to advance with new technology.
Lĩnh vực dịch lý học tiếp tục phát triển với công nghệ mới.
Meteorology helps us understand climate patterns and changes.
Dịch lý học giúp chúng ta hiểu các kiểu khí hậu và sự thay đổi.
Forecasting is a key aspect of meteorology.
Dự báo là một khía cạnh quan trọng của dịch lý học.
Meteorology estimates that he'll be covered in sand from normal weather activity within a year.
Thí toán học ước tính rằng anh ta sẽ bị bao phủ bởi cát từ các hoạt động thời tiết bình thường trong vòng một năm.
Nguồn: The Martian Original SoundtrackThe satellites will provide detailed remote sensing data for agriculture, forestry, meteorology, and environmental protection.
Các vệ tinh sẽ cung cấp dữ liệu ảnh hưởng từ xa chi tiết cho nông nghiệp, lâm nghiệp, khí tượng học và bảo vệ môi trường.
Nguồn: CRI Online June 2023 CollectionCompared to the other natural sciences, meteorology, the study of weather, was a late developer, mainly because weather is elusive.
So với các khoa học tự nhiên khác, khí tượng học, nghiên cứu về thời tiết, là một lĩnh vực phát triển muộn, chủ yếu vì thời tiết khó nắm bắt.
Nguồn: TED-Ed (video version)And so he just completely shut down the entire meteorology department.
Và vì vậy, anh ta đã hoàn toàn đóng cửa toàn bộ khoa khí tượng học.
Nguồn: Radio LaboratoryDouglas Parker is a professor of meteorology at the University of Leeds.
Douglas Parker là giáo sư khí tượng học tại Đại học Leeds.
Nguồn: VOA Special May 2017 CollectionJames studied micro-beams and microelectronics, hoping to invent a new meter in meteorology.
James nghiên cứu các chùm vi sóng và điện tử vi mô, hy vọng sẽ phát minh ra một thước đo mới trong khí tượng học.
Nguồn: Pan PanHis interest ranged through geology, meteorology, physiology, and chemistry. And his most important work was in botany.
Sở thích của anh ta trải rộng qua địa chất, khí tượng học, sinh lý học và hóa học. Và công việc quan trọng nhất của anh ta là trong lĩnh vực thực vật học.
Nguồn: LiteratureThey contain an accumulated body of knowledge, including about geography, zoology, mathematics, navigation, astronomy, pharmacology, botany, meteorology and more.
Chúng chứa một kho kiến thức tích lũy, bao gồm về địa lý, động vật học, toán học, hàng hải, thiên văn học, dược lý học, thực vật học, khí tượng học và hơn thế nữa.
Nguồn: Selected English short passagesHe had to be acquainted with meteorology and know enough fluid dynamics to make sure he didn't overload his ship with booty.
Anh ta phải quen thuộc với khí tượng học và biết đủ về động lực học chất lỏng để đảm bảo rằng anh ta không chở quá nhiều chiến lợi phẩm trên tàu của mình.
Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American April 2019 CollectionDiels also hopes to see the birth of 'interactive meteorology' - not just forecasting the weather but controlling it.
Diels cũng hy vọng sẽ chứng kiến sự ra đời của 'khí tượng học tương tác' - không chỉ dự báo thời tiết mà còn kiểm soát nó.
Nguồn: Jianya Real Exam - ReadingKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay