meteors

[Mỹ]/ˈmiːtiəz/
[Anh]/ˈmiːtiərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của meteor

Cụm từ & Cách kết hợp

shooting meteors

tiểu hành tinh bắn

falling meteors

tiểu hành tinh rơi

bright meteors

tiểu hành tinh sáng

meteor shower

tín hiệu sao băng

visible meteors

tiểu hành tinh có thể nhìn thấy

meteor trails

vệt đuôi của tiểu hành tinh

rare meteors

tiểu hành tinh hiếm

brilliant meteors

tiểu hành tinh lấp lánh

shooting star meteors

tiểu hành tinh sao băng

night meteors

tiểu hành tinh đêm

Câu ví dụ

meteors streaked across the night sky.

Những thiên thạch băng qua bầu trời đêm.

we watched the meteors during the meteor shower.

Chúng tôi đã quan sát các thiên thạch trong trận mưa sao băng.

meteors can be seen more clearly in remote areas.

Các thiên thạch có thể nhìn thấy rõ hơn ở những vùng xa xôi.

she made a wish upon a meteor.

Cô ấy ước nguyện trên một thiên thạch.

meteors are often mistaken for shooting stars.

Các thiên thạch thường bị nhầm lẫn với sao băng.

the meteor shower was a breathtaking sight.

Trận mưa sao băng là một cảnh tượng ngoạn mục.

scientists study meteors to learn about the solar system.

Các nhà khoa học nghiên cứu các thiên thạch để tìm hiểu về hệ mặt trời.

meteors can create bright flashes of light in the sky.

Các thiên thạch có thể tạo ra những tia sáng chói lóa trên bầu trời.

we set up a telescope to observe meteors.

Chúng tôi đã lắp đặt một kính thiên văn để quan sát các thiên thạch.

many cultures have myths about meteors.

Nhiều nền văn hóa có những câu chuyện thần thoại về các thiên thạch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay