midspread

[Mỹ]/ˈmɪdspred/
[Anh]/ˈmɪdspred/

Dịch

n. Khoảng tứ phân vị; sự chênh lệch giữa tứ phân vị trên và tứ phân vị dưới trong một tập dữ liệu.
Các dạng của từ
số nhiềumidspreads

Câu ví dụ

the interquartile range is also known as the midspread.

Phạm vi giữa tứ phân vị cũng được gọi là midspread.

we calculate the midspread to analyze data dispersion.

Chúng ta tính midspread để phân tích sự phân tán dữ liệu.

a small midspread indicates that the data points are clustered closely.

Một midspread nhỏ cho thấy các điểm dữ liệu được nhóm lại gần nhau.

the midspread represents the middle fifty percent of the dataset.

Midspread biểu thị 50% giữa của tập dữ liệu.

statisticians compare the midspread and standard deviation.

Các nhà thống kê so sánh midspread và độ lệch chuẩn.

box plots visualize the midspread effectively.

Các biểu đồ hộp trực quan hóa midspread một cách hiệu quả.

the midspread is a robust measure of statistical variability.

Midspread là một thước đo vững chắc về tính biến đổi thống kê.

you find the midspread by subtracting the first quartile from the third.

Bạn tìm được midspread bằng cách trừ tứ phân vị thứ nhất khỏi tứ phân vị thứ ba.

the large midspread suggested high variability in the sample.

Midspread lớn cho thấy tính biến đổi cao trong mẫu.

analysts prefer the midspread when outliers are present.

Các nhà phân tích ưa chuộng midspread khi có các điểm bất thường.

the report highlights the midspread of the distribution.

Báo cáo nhấn mạnh midspread của phân phối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay