military

[Mỹ]/ˈmɪlətri/
[Anh]/ˈmɪləteri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến lực lượng vũ trang hoặc chiến tranh
n. một đội quân; lực lượng vũ trang của một quốc gia.
Word Forms
số nhiềumilitaries

Cụm từ & Cách kết hợp

military operation

hoạt động quân sự

military affairs

sự vụ quân sự

military training

huấn luyện quân sự

military service

dịch vụ quân sự

military hospital

bệnh viện quân sự

military power

sức mạnh quân sự

military personnel

nhân sự quân sự

military commission

ủy ban quân sự

military academy

học viện quân sự

military science

khoa học quân sự

military strategy

chiến lược quân sự

military base

căn cứ quân sự

military government

chính phủ quân sự

military aircraft

máy bay quân sự

military officer

sĩ quan quân sự

military logistics

hậu cần quân sự

military exercise

trang bị quân sự

military parade

diễu hành quân sự

military uniform

đồng phục quân sự

military coup

đảo chính quân sự

Câu ví dụ

a military bearing; military attire.

tư thế quân sự; trang phục quân sự.

a breakdown in military discipline.

sự suy giảm kỷ luật quân sự.

the chief of military intelligence.

trưởng bộ phận tình báo quân sự.

an invasive military force.

một lực lượng quân sự xâm lược.

the suspension of military action.

sự đình chỉ các hành động quân sự

a military aeronautical school

một trường hàng không quân sự

liability for military service

trách nhiệm phục vụ quân sự

a triphibian military operation

một cuộc tập kích đổ bộ đường biển

Ví dụ thực tế

That may indicate bad hygiene and nutrition in North Korea's military.

Điều đó có thể cho thấy tình trạng vệ sinh và dinh dưỡng kém ở quân đội Triều Tiên.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

The Ministry of Peace is the military.

Bộ Hòa bình là quân đội.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

The participation of Sierra Leone's military in Peacekeeping operations precipitated another fruitful discussion.

Sự tham gia của quân đội Sierra Leone vào các hoạt động gìn giữ hòa bình đã dẫn đến một cuộc thảo luận hiệu quả khác.

Nguồn: VOA Daily Standard May 2018 Collection

Is that why you joined the military?

Vậy có phải là lý do bạn gia nhập quân đội?

Nguồn: TV series Person of Interest Season 3

Israel says its military struck several Iranian military targets inside Syria.

Israel cho biết quân đội của nước này đã tấn công nhiều mục tiêu quân sự Iran trong Syria.

Nguồn: AP Listening Collection January 2019

The attacks targeted police and military vehicles.

Các cuộc tấn công nhắm vào xe cảnh sát và xe quân sự.

Nguồn: English Level Four Listening Weekly Plan

The U.S. has helped Nigeria modernize its military.

Hoa Kỳ đã giúp Nigeria hiện đại hóa quân đội của mình.

Nguồn: VOA Daily Standard December 2017 Collection

Turkey has the second largest military in NATO.

Thổ Nhĩ Kỳ có quân đội lớn thứ hai trong NATO.

Nguồn: CNN Selected April 2015 Collection

And for that, they brought in the military.

Và vì điều đó, họ đã đưa quân đội vào.

Nguồn: Realm of Legends

Poroshenko has put the Ukrainian military on alert.

Poroshenko đã đặt quân đội Ukraine vào tình trạng báo động.

Nguồn: NPR News August 2016 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay