misconfigure

[Mỹ]/ˌmɪs.kənˈfɪɡ.ə/
[Anh]/ˌmɪs.kənˈfɪɡ.jɚ/

Dịch

v. thiết lập hoặc sắp xếp (hệ thống, thiết bị hoặc phần mềm) sai cách

Cụm từ & Cách kết hợp

misconfigured server

Hệ thống máy chủ được cấu hình sai

misconfigured system

Hệ thống được cấu hình sai

misconfigured settings

Cài đặt được cấu hình sai

misconfigured firewall

Tường lửa được cấu hình sai

was misconfigured

Đã được cấu hình sai

misconfigured database

Cơ sở dữ liệu được cấu hình sai

misconfigured network

Mạng được cấu hình sai

Câu ví dụ

we misconfigure the firewall rules and accidentally block legitimate traffic.

Chúng tôi cấu hình sai quy tắc tường lửa và vô tình chặn lưu lượng hợp lệ.

if you misconfigure dns settings, users may be sent to the wrong server.

Nếu bạn cấu hình sai cài đặt DNS, người dùng có thể được chuyển đến máy chủ sai.

they misconfigure access permissions, exposing private files to the public.

Họ cấu hình sai quyền truy cập, làm lộ các tệp riêng tư ra bên ngoài.

don’t misconfigure the load balancer, or the service will fail under peak demand.

Đừng cấu hình sai bộ cân bằng tải, nếu không dịch vụ sẽ thất bại trong thời gian nhu cầu cao.

it’s easy to misconfigure environment variables during deployment.

Dễ dàng cấu hình sai các biến môi trường trong quá trình triển khai.

someone misconfigure the network settings, so the printers can’t be reached.

Có người cấu hình sai cài đặt mạng, do đó máy in không thể truy cập được.

we misconfigure the authentication provider and lock out all new accounts.

Chúng tôi cấu hình sai nhà cung cấp xác thực và khóa tất cả các tài khoản mới.

engineers misconfigure the monitoring alerts, creating hundreds of false alarms.

Kỹ sư cấu hình sai cảnh báo giám sát, tạo ra hàng trăm báo động giả.

when you misconfigure routing tables, packets can loop endlessly.

Khi bạn cấu hình sai bảng định tuyến, các gói tin có thể lặp vô tận.

the team misconfigure the database connection string and the app can’t start.

Đội ngũ cấu hình sai chuỗi kết nối cơ sở dữ liệu và ứng dụng không thể khởi động.

admins sometimes misconfigure backup schedules and miss critical snapshots.

Quản trị viên đôi khi cấu hình sai lịch sao lưu và bỏ lỡ các điểm chụp quan trọng.

one small typo can misconfigure the ssl certificate chain and break https.

Một lỗi chính tả nhỏ có thể cấu hình sai chuỗi chứng chỉ SSL và làm hỏng HTTPS.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay