misguidedly

[Mỹ]/ˌmɪsˈɡaɪdɪdli/
[Anh]/ˌmɪsˈɡaɪdɪdli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Theo cách hiểu sai lầm; sai lầm hoặc ngốc nghịch.; Bị lạc đường; bị lừa dối.; Bị lạc đường; theo cách hiểu sai lầm; sai lầm.; Theo cách ngốc nghịch hoặc không khôn ngoan.

Cụm từ & Cách kết hợp

misguidedly assuming

giả định một cách sai lầm

misguidedly optimistic

quá lạc quan một cách sai lầm

acting misguidedly

hành động một cách sai lầm

he misguidedly tried

anh ta đã cố gắng một cách sai lầm

misguidedly generous

quá hào phóng một cách sai lầm

misguidedly believing

tin tưởng một cách sai lầm

they misguidedly thought

họ nghĩ một cách sai lầm

misguidedly confident

quá tự tin một cách sai lầm

misguidedly supporting

ủng hộ một cách sai lầm

Câu ví dụ

he misguidedly attempted to fix the computer, making the problem worse.

Anh ta đã cố gắng sửa máy tính một cách sai lầm, khiến vấn đề trở nên tồi tệ hơn.

the politician misguidedly prioritized short-term gains over long-term stability.

Nhà chính trị đó đã ưu tiên lợi ích ngắn hạn hơn sự ổn định lâu dài một cách sai lầm.

she misguidedly trusted him with her secret, which he then revealed.

Cô ấy đã tin anh ta với bí mật của mình một cách sai lầm, và anh ta đã tiết lộ nó.

they misguidedly spent all their savings on a risky investment.

Họ đã tiêu hết tất cả tiền tiết kiệm vào một khoản đầu tư rủi ro một cách sai lầm.

the youth group misguidedly tried to organize a protest without proper planning.

Nhóm thanh niên đã cố gắng tổ chức một cuộc biểu tình mà không có kế hoạch đúng đắn một cách sai lầm.

he misguidedly believed that lying would solve his problems.

Anh ta tin rằng nói dối sẽ giải quyết được các vấn đề của mình một cách sai lầm.

the company misguidedly launched a new product without market research.

Công ty đã ra mắt một sản phẩm mới mà không có nghiên cứu thị trường một cách sai lầm.

the child misguidedly thought touching the spider would make it friendly.

Đứa trẻ nghĩ rằng chạm vào con nhện sẽ khiến nó trở nên thân thiện một cách sai lầm.

they misguidedly blamed him for the accident, despite evidence to the contrary.

Họ đã đổ lỗi cho anh ta về vụ tai nạn, bất chấp có bằng chứng ngược lại một cách sai lầm.

she misguidedly assumed he would help her with the task.

Cô ấy cho rằng anh ta sẽ giúp cô ấy với nhiệm vụ đó một cách sai lầm.

the team misguidedly focused on one aspect of the project, neglecting others.

Đội ngũ đã tập trung vào một khía cạnh của dự án, bỏ qua những khía cạnh khác một cách sai lầm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay