misidentified species
loài bị nhận dạng sai
misidentified evidence
bằng chứng bị nhận dạng sai
misidentified individual
cá nhân bị nhận dạng sai
misidentified data
dữ liệu bị nhận dạng sai
misidentified objects
vật thể bị nhận dạng sai
misidentified samples
mẫu vật bị nhận dạng sai
misidentified artifacts
cổ vật bị nhận dạng sai
misidentified plants
thực vật bị nhận dạng sai
misidentified cases
trường hợp bị nhận dạng sai
misidentified records
hồ sơ bị nhận dạng sai
he was misidentified as a suspect in the robbery.
anh ta đã bị nhận dạng sai là đối tượng nghi ngờ trong vụ cướp.
the researcher misidentified the species of the plant.
nhà nghiên cứu đã nhận dạng sai loài thực vật.
many cases arise from misidentified evidence in criminal investigations.
nhiều trường hợp phát sinh từ việc nhận dạng sai bằng chứng trong các cuộc điều tra hình sự.
she felt frustrated after being misidentified at the event.
cô ấy cảm thấy thất vọng sau khi bị nhận dạng sai tại sự kiện.
misidentified individuals can face serious consequences.
những người bị nhận dạng sai có thể phải đối mặt với những hậu quả nghiêm trọng.
the document was misidentified, leading to confusion.
tài liệu đã bị nhận dạng sai, dẫn đến sự nhầm lẫn.
he was misidentified in the lineup by the witness.
anh ta đã bị nhận dạng sai trong hàng người bởi nhân chứng.
misidentified artifacts can skew historical understanding.
những hiện vật bị nhận dạng sai có thể làm sai lệch sự hiểu biết về lịch sử.
they discovered that the animal was misidentified in the report.
họ phát hiện ra rằng con vật đã bị nhận dạng sai trong báo cáo.
misidentified data can lead to incorrect conclusions.
dữ liệu bị nhận dạng sai có thể dẫn đến những kết luận sai lầm.
misidentified species
loài bị nhận dạng sai
misidentified evidence
bằng chứng bị nhận dạng sai
misidentified individual
cá nhân bị nhận dạng sai
misidentified data
dữ liệu bị nhận dạng sai
misidentified objects
vật thể bị nhận dạng sai
misidentified samples
mẫu vật bị nhận dạng sai
misidentified artifacts
cổ vật bị nhận dạng sai
misidentified plants
thực vật bị nhận dạng sai
misidentified cases
trường hợp bị nhận dạng sai
misidentified records
hồ sơ bị nhận dạng sai
he was misidentified as a suspect in the robbery.
anh ta đã bị nhận dạng sai là đối tượng nghi ngờ trong vụ cướp.
the researcher misidentified the species of the plant.
nhà nghiên cứu đã nhận dạng sai loài thực vật.
many cases arise from misidentified evidence in criminal investigations.
nhiều trường hợp phát sinh từ việc nhận dạng sai bằng chứng trong các cuộc điều tra hình sự.
she felt frustrated after being misidentified at the event.
cô ấy cảm thấy thất vọng sau khi bị nhận dạng sai tại sự kiện.
misidentified individuals can face serious consequences.
những người bị nhận dạng sai có thể phải đối mặt với những hậu quả nghiêm trọng.
the document was misidentified, leading to confusion.
tài liệu đã bị nhận dạng sai, dẫn đến sự nhầm lẫn.
he was misidentified in the lineup by the witness.
anh ta đã bị nhận dạng sai trong hàng người bởi nhân chứng.
misidentified artifacts can skew historical understanding.
những hiện vật bị nhận dạng sai có thể làm sai lệch sự hiểu biết về lịch sử.
they discovered that the animal was misidentified in the report.
họ phát hiện ra rằng con vật đã bị nhận dạng sai trong báo cáo.
misidentified data can lead to incorrect conclusions.
dữ liệu bị nhận dạng sai có thể dẫn đến những kết luận sai lầm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay