mispayment

[Mỹ]/mɪsˈpeɪmənt/
[Anh]/mɪsˈpeɪmənt/

Dịch

n. việc không thanh toán

Cụm từ & Cách kết hợp

mispayment error

lỗi thanh toán sai

mispayment adjustment

điều chỉnh thanh toán sai

mispayment refund

hoàn tiền thanh toán sai

mispayment notice

thông báo thanh toán sai

mispayment recovery

khôi phục thanh toán sai

mispayment investigation

điều tra thanh toán sai

mispayment correction

sửa lỗi thanh toán sai

mispayment prevention

phòng ngừa thanh toán sai

mispayment policy

chính sách thanh toán sai

correcting mispayment

sửa lỗi thanh toán sai

Câu ví dụ

the company discovered a mispayment of $500 in last month's payroll.

Công ty đã phát hiện một khoản thanh toán sai số tiền 500 đô la trong bảng lương tháng trước.

customers can request a refund for any mispayment within 30 days.

Khách hàng có thể yêu cầu hoàn tiền cho bất kỳ khoản thanh toán sai nào trong vòng 30 ngày.

the bank investigated the mispayment and traced the funds.

Ngân hàng đã điều tra khoản thanh toán sai và truy tìm số tiền.

a mispayment error caused significant delays in the project.

Một lỗi thanh toán sai đã gây ra những chậm trễ đáng kể trong dự án.

we apologize for any mispayment inconvenience you may have experienced.

Chúng tôi xin lỗi nếu bạn đã gặp bất便 do lỗi thanh toán sai.

the mispayment was corrected through an immediate wire transfer.

Khoản thanh toán sai đã được sửa chữa thông qua chuyển tiền điện tử ngay lập tức.

report any suspected mispayment to our customer service department.

Báo cáo bất kỳ khoản thanh toán sai nào bạn nghi ngờ đến bộ phận dịch vụ khách hàng của chúng tôi.

the mispayment policy allows for full reimbursement.

Chính sách thanh toán sai cho phép hoàn tiền đầy đủ.

several mispayment cases were reported during the system upgrade.

Nhiều trường hợp thanh toán sai đã được báo cáo trong quá trình nâng cấp hệ thống.

automated systems help prevent mispayment errors.

Hệ thống tự động giúp ngăn ngừa các lỗi thanh toán sai.

the mispayment investigation revealed a software bug.

Điều tra về khoản thanh toán sai đã phát hiện ra một lỗi phần mềm.

our billing department handles all mispayment inquiries.

Bộ phận hóa đơn của chúng tôi xử lý tất cả các câu hỏi liên quan đến thanh toán sai.

the mispayment amount will be credited to your account.

Số tiền thanh toán sai sẽ được ghi có vào tài khoản của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay