misprints

[Mỹ]/ˈmɪsprɪnts/
[Anh]/ˈmɪsprɪnts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.lỗi trong văn bản in ấn

Cụm từ & Cách kết hợp

correct misprints

sửa lỗi đánh máy

identify misprints

xác định lỗi đánh máy

report misprints

báo cáo lỗi đánh máy

fix misprints

khắc phục lỗi đánh máy

avoid misprints

tránh lỗi đánh máy

detect misprints

phát hiện lỗi đánh máy

eliminate misprints

loại bỏ lỗi đánh máy

review misprints

xem xét lỗi đánh máy

highlight misprints

làm nổi bật lỗi đánh máy

list misprints

liệt kê lỗi đánh máy

Câu ví dụ

the book was full of misprints, making it hard to read.

cuốn sách chứa đầy những lỗi in ấn, khiến nó khó đọc.

we need to correct the misprints before the final publication.

chúng ta cần sửa những lỗi in ấn trước khi xuất bản lần cuối.

misprints can severely affect the credibility of a publication.

những lỗi in ấn có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến uy tín của một ấn phẩm.

the editor found several misprints in the manuscript.

biên tập viên đã tìm thấy một số lỗi in ấn trong bản thảo.

readers often overlook misprints in casual reading.

người đọc thường bỏ qua những lỗi in ấn khi đọc một cách thoải mái.

it’s important to proofread for misprints before printing.

rất quan trọng để hiệu đính những lỗi in ấn trước khi in ấn.

he was embarrassed by the misprints in his thesis.

anh ấy cảm thấy xấu hổ vì những lỗi in ấn trong luận văn của mình.

misprints can lead to misunderstandings in technical documents.

những lỗi in ấn có thể dẫn đến hiểu lầm trong các tài liệu kỹ thuật.

some misprints were corrected in the second edition of the book.

một số lỗi in ấn đã được sửa trong phiên bản thứ hai của cuốn sách.

they issued a notice regarding the misprints in the newsletter.

họ đã phát hành thông báo liên quan đến những lỗi in ấn trong bản tin.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay