misspeak often
thường xuyên nói vấp
misspeak accidentally
vô tình nói sai
misspeak publicly
nói vấp trước công chúng
misspeak during
nói vấp trong lúc
misspeak frequently
thường xuyên nói sai
misspeak again
nói lại
misspeak lightly
nói nhẹ nhàng
misspeak clearly
nói rõ ràng
misspeak unintentionally
vô tình nói sai
misspeak sometimes
thỉnh thoảng nói vấp
it's easy to misspeak when you're nervous.
Dễ bị nói vấp khi bạn đang lo lắng.
she didn't mean to misspeak during the presentation.
Cô ấy không có ý định nói vấp trong suốt buổi thuyết trình.
he tends to misspeak when he gets excited.
Anh ấy có xu hướng nói vấp khi anh ấy phấn khích.
it's important to clarify if you misspeak.
Điều quan trọng là phải làm rõ nếu bạn nói vấp.
politicians often misspeak during debates.
Các chính trị gia thường nói vấp trong các cuộc tranh luận.
she apologized for her misspeak in the interview.
Cô ấy đã xin lỗi vì đã nói vấp trong cuộc phỏng vấn.
he was quick to correct his misspeak.
Anh ấy nhanh chóng sửa lại chỗ nói vấp của mình.
it's common to misspeak in a second language.
Thường là điều bình thường khi nói vấp khi sử dụng ngôn ngữ thứ hai.
try not to misspeak when giving important information.
Hãy cố gắng không nói vấp khi đưa ra thông tin quan trọng.
she laughed off her misspeak, saying everyone makes mistakes.
Cô ấy cười cho qua chuyện về việc nói vấp của mình, nói rằng ai cũng mắc lỗi.
misspeak often
thường xuyên nói vấp
misspeak accidentally
vô tình nói sai
misspeak publicly
nói vấp trước công chúng
misspeak during
nói vấp trong lúc
misspeak frequently
thường xuyên nói sai
misspeak again
nói lại
misspeak lightly
nói nhẹ nhàng
misspeak clearly
nói rõ ràng
misspeak unintentionally
vô tình nói sai
misspeak sometimes
thỉnh thoảng nói vấp
it's easy to misspeak when you're nervous.
Dễ bị nói vấp khi bạn đang lo lắng.
she didn't mean to misspeak during the presentation.
Cô ấy không có ý định nói vấp trong suốt buổi thuyết trình.
he tends to misspeak when he gets excited.
Anh ấy có xu hướng nói vấp khi anh ấy phấn khích.
it's important to clarify if you misspeak.
Điều quan trọng là phải làm rõ nếu bạn nói vấp.
politicians often misspeak during debates.
Các chính trị gia thường nói vấp trong các cuộc tranh luận.
she apologized for her misspeak in the interview.
Cô ấy đã xin lỗi vì đã nói vấp trong cuộc phỏng vấn.
he was quick to correct his misspeak.
Anh ấy nhanh chóng sửa lại chỗ nói vấp của mình.
it's common to misspeak in a second language.
Thường là điều bình thường khi nói vấp khi sử dụng ngôn ngữ thứ hai.
try not to misspeak when giving important information.
Hãy cố gắng không nói vấp khi đưa ra thông tin quan trọng.
she laughed off her misspeak, saying everyone makes mistakes.
Cô ấy cười cho qua chuyện về việc nói vấp của mình, nói rằng ai cũng mắc lỗi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay