mister

[Mỹ]/ˈmɪstə(r)/
[Anh]/ˈmɪstər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quý ông; người thường

vt. gọi là ngài

Câu ví dụ

"Listen to me, Mister!"

"Hãy nghe tôi nói, thưa ông!"

Mister Smith is my good friend.

Ông Smith là người bạn tốt của tôi.

look here, mister know-all.

nhìn này, ông biết tuốt.

At the moment I'm only a mister, but I'll be a professor.

Hiện tại tôi chỉ là một ông, nhưng tôi sẽ là một giáo sư.

mister, you weren't just woofing— you can cook.

thưa ông, ông không chỉ đang sủa— ông có thể nấu ăn.

Mister Causey is an important person in the Enron case.

Ông Causey là một người quan trọng trong vụ án Enron.

for your entertainment this evening I give you ... Mister Albert DeNero!.

để giải trí cho các bạn tối nay, tôi xin giới thiệu ... Ông Albert DeNero!.

Fastow and other former Enron officials have admitted guilt.They are expected to give evidence that will be used against Mister Causey.

Fastow và các quan chức Enron cũ khác đã thừa nhận tội lỗi. Họ dự kiến sẽ đưa ra bằng chứng để sử dụng chống lại ông Causey.

We think that Mister Pang Pu's viewpoint that Mean is for trine is a philosophical innovation of times, which has a realistic tendency of practicalism.

Chúng tôi nghĩ rằng quan điểm của ông Pang Pu rằng Mean dành cho trine là một sáng kiến triết học của thời đại, mang tính thực tế của chủ nghĩa thực dụng.

Ví dụ thực tế

So that way we're not going to capture again today mister.

Để chúng ta không bị bắt lại hôm nay, thưa ông.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2019 Collection

Well... then... bed mister! Five more minutes!

Thôi... thì... đi ngủ đi, thưa ông! Năm phút nữa!

Nguồn: The Big Bang Theory Season 4

Untie me, mister. -Eat someone your own size.

Tháo trói tôi ra, thưa ông. - Ăn ai đó bằng tuổi của bạn đi.

Nguồn: The Hobbit: An Unexpected Journey

How long have you worked here, mister...?

Ông đã làm việc ở đây được bao lâu rồi, thưa ông...?

Nguồn: English little tyrant

You got a show to do, mister!

Ông có một buổi biểu diễn đấy, thưa ông!

Nguồn: "Green Book" Original Soundtrack

Okay. -Oh, wow. You lost eight more pounds, mister.

Được rồi. - Ồ, wow. Ông lại giảm tám cân nữa rồi, thưa ông.

Nguồn: Our Day This Season 1

Stop that nonsense. You are in big trouble, mister.

Dừng cái trò vô nghĩa đó lại. Ông gặp rắc rối lớn rồi đấy, thưa ông.

Nguồn: Go blank axis version

I don’t care! You are grounded for life mister!

Tôi không quan tâm! Ông bị cấm suốt đời đấy, thưa ông!

Nguồn: EnglishPod 181-270

Heyyyy! Hey! Where are you um...sneaking off to, mister?

Này! Này! Ông đang lén đi đâu vậy, thưa ông?

Nguồn: Friends Season 2

You just bought yourself another Saturday, mister. - Ah, I'm crushed.

Ông vừa mua thêm một ngày thứ bảy cho mình đấy, thưa ông. - Ồ, tôi quá là thất vọng.

Nguồn: English knowledge in movies

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay