mistreatment

[Mỹ]/mɪsˈtri:tmənt/
[Anh]/mɪs'tritmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lạm dụng
Word Forms
số nhiềumistreatments

Câu ví dụ

the physical mistreatment of children.

sự lạm dụng thể chất đối với trẻ em.

reports of mistreatment in the workplace

các báo cáo về lạm dụng tại nơi làm việc

cases of animal mistreatment

các trường hợp lạm dụng động vật

investigations into mistreatment claims

các cuộc điều tra về các cáo buộc lạm dụng

victims of mistreatment seeking justice

các nạn nhân của lạm dụng tìm kiếm công lý

addressing issues of mistreatment

giải quyết các vấn đề về lạm dụng

Ví dụ thực tế

The Haitians have a darker skin tone that does not justify the mistreatment or maltreatment of them.

Người Haiti có làn da sẫm màu hơn không biện minh cho sự ngược đãi hoặc đối xử tệ bạc với họ.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

This week, President Trump said he took Kim " at his word" for not knowing about Warmbier's mistreatment.

Tuần này, Tổng thống Trump nói rằng ông đã tin Kim "theo lời ông ta" về việc không biết về sự đối xử tệ bạc với Warmbier.

Nguồn: PBS English News

Simon's appointment earlier this month came amid a national reckoning with the country's historical mistreatment of Indigenous Peoples.

Sự bổ nhiệm của Simon vào đầu tháng này diễn ra trong bối cảnh quốc gia phải đối mặt với sự đối xử tệ bạc lịch sử của người bản địa.

Nguồn: CRI Online July 2021 Collection

A state of affairs that saw perhaps 5, 000 die from mistreatment.

Một tình trạng mà có lẽ có tới 5.000 người chết vì sự ngược đãi.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

It calls for the " comfort women" to be awarded money for mistreatment.

Nó kêu gọi bồi thường cho những 'phụ nữ an ủi' vì sự đối xử tệ bạc.

Nguồn: VOA Special December 2015 Collection

He said these groups already experience higher rates of online mistreatment and hate crimes.

Ông nói rằng những nhóm này đã phải chịu những hành vi ngược đãi và tội ác thù hận trực tuyến cao hơn.

Nguồn: VOA Special May 2022 Collection

When Bly's mother had finally had enough of his mistreatment, she filed for divorce.

Khi người mẹ của Bly cuối cùng đã quá mệt mỏi với sự đối xử tệ bạc của anh ta, bà đã nộp đơn ly hôn.

Nguồn: Women Who Changed the World

However, there won't actually be any changes, continuing the cycle of mistreatment and manipulation.

Tuy nhiên, thực tế sẽ không có bất kỳ thay đổi nào, tiếp tục chuỗi ngược đãi và thao túng.

Nguồn: Psychology Mini Class

The film led to a deeper investigation into the mistreatment of young prisoners in Australia.

Bộ phim đã dẫn đến một cuộc điều tra sâu hơn về sự đối xử tệ bạc với tù nhân trẻ ở Úc.

Nguồn: VOA Special September 2021 Collection

They noted that many other powerful men have been punished recently for their mistreatment of women.

Họ lưu ý rằng nhiều người đàn ông quyền lực khác gần đây đã bị trừng phạt vì đã đối xử tệ bạc với phụ nữ.

Nguồn: VOA Special December 2017 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay