| số nhiều | mollymawks |
mollymawk bird
chim mollymawk
mollymawk species
loài mollymawk
mollymawk flight
chuyển bay của mollymawk
mollymawk colony
thực dân mollymawk
mollymawk nest
tổ của mollymawk
mollymawk feeding
ăn của mollymawk
mollymawk behavior
hành vi của mollymawk
mollymawk habitat
môi trường sống của mollymawk
mollymawk observation
quan sát mollymawk
mollymawk conservation
bảo tồn mollymawk
the mollymawk glided gracefully over the waves.
con ruồi biển đã lướt đi nhẹ nhàng trên mặt sóng.
we spotted a mollymawk during our boat trip.
chúng tôi đã nhìn thấy một con ruồi biển trong chuyến đi thuyền của chúng tôi.
the mollymawk is known for its impressive wingspan.
ruồi biển nổi tiếng với sải cánh ấn tượng của nó.
many sailors admire the sight of a mollymawk in flight.
nhiều thủy thủ ngưỡng mộ cảnh tượng một con ruồi biển bay lượn.
we learned about the mollymawk's feeding habits in class.
chúng tôi đã học về thói quen ăn uống của ruồi biển trong lớp.
the mollymawk is often found in the southern ocean.
ruồi biển thường được tìm thấy ở đại dương phía nam.
photographers love capturing the mollymawk in action.
các nhiếp ảnh gia thích ghi lại hình ảnh của ruồi biển khi nó hoạt động.
conservation efforts aim to protect the mollymawk's habitat.
các nỗ lực bảo tồn nhằm mục đích bảo vệ môi trường sống của ruồi biển.
we were lucky to see a mollymawk nesting on the cliffs.
chúng tôi may mắn được nhìn thấy một con ruồi biển làm tổ trên vách đá.
the mollymawk's call can be heard from miles away.
tiếng kêu của ruồi biển có thể được nghe thấy từ xa.
mollymawk bird
chim mollymawk
mollymawk species
loài mollymawk
mollymawk flight
chuyển bay của mollymawk
mollymawk colony
thực dân mollymawk
mollymawk nest
tổ của mollymawk
mollymawk feeding
ăn của mollymawk
mollymawk behavior
hành vi của mollymawk
mollymawk habitat
môi trường sống của mollymawk
mollymawk observation
quan sát mollymawk
mollymawk conservation
bảo tồn mollymawk
the mollymawk glided gracefully over the waves.
con ruồi biển đã lướt đi nhẹ nhàng trên mặt sóng.
we spotted a mollymawk during our boat trip.
chúng tôi đã nhìn thấy một con ruồi biển trong chuyến đi thuyền của chúng tôi.
the mollymawk is known for its impressive wingspan.
ruồi biển nổi tiếng với sải cánh ấn tượng của nó.
many sailors admire the sight of a mollymawk in flight.
nhiều thủy thủ ngưỡng mộ cảnh tượng một con ruồi biển bay lượn.
we learned about the mollymawk's feeding habits in class.
chúng tôi đã học về thói quen ăn uống của ruồi biển trong lớp.
the mollymawk is often found in the southern ocean.
ruồi biển thường được tìm thấy ở đại dương phía nam.
photographers love capturing the mollymawk in action.
các nhiếp ảnh gia thích ghi lại hình ảnh của ruồi biển khi nó hoạt động.
conservation efforts aim to protect the mollymawk's habitat.
các nỗ lực bảo tồn nhằm mục đích bảo vệ môi trường sống của ruồi biển.
we were lucky to see a mollymawk nesting on the cliffs.
chúng tôi may mắn được nhìn thấy một con ruồi biển làm tổ trên vách đá.
the mollymawk's call can be heard from miles away.
tiếng kêu của ruồi biển có thể được nghe thấy từ xa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay