mollymawk

[Mỹ]/ˈmɒliˌmɔːk/
[Anh]/ˈmɑːliˌmɔk/

Dịch

n. chim biển lớn (đề cập đến các loài như petrels, albatrosses, v.v.)
Word Forms
số nhiềumollymawks

Cụm từ & Cách kết hợp

mollymawk bird

chim mollymawk

mollymawk species

loài mollymawk

mollymawk flight

chuyển bay của mollymawk

mollymawk colony

thực dân mollymawk

mollymawk nest

tổ của mollymawk

mollymawk feeding

ăn của mollymawk

mollymawk behavior

hành vi của mollymawk

mollymawk habitat

môi trường sống của mollymawk

mollymawk observation

quan sát mollymawk

mollymawk conservation

bảo tồn mollymawk

Câu ví dụ

the mollymawk glided gracefully over the waves.

con ruồi biển đã lướt đi nhẹ nhàng trên mặt sóng.

we spotted a mollymawk during our boat trip.

chúng tôi đã nhìn thấy một con ruồi biển trong chuyến đi thuyền của chúng tôi.

the mollymawk is known for its impressive wingspan.

ruồi biển nổi tiếng với sải cánh ấn tượng của nó.

many sailors admire the sight of a mollymawk in flight.

nhiều thủy thủ ngưỡng mộ cảnh tượng một con ruồi biển bay lượn.

we learned about the mollymawk's feeding habits in class.

chúng tôi đã học về thói quen ăn uống của ruồi biển trong lớp.

the mollymawk is often found in the southern ocean.

ruồi biển thường được tìm thấy ở đại dương phía nam.

photographers love capturing the mollymawk in action.

các nhiếp ảnh gia thích ghi lại hình ảnh của ruồi biển khi nó hoạt động.

conservation efforts aim to protect the mollymawk's habitat.

các nỗ lực bảo tồn nhằm mục đích bảo vệ môi trường sống của ruồi biển.

we were lucky to see a mollymawk nesting on the cliffs.

chúng tôi may mắn được nhìn thấy một con ruồi biển làm tổ trên vách đá.

the mollymawk's call can be heard from miles away.

tiếng kêu của ruồi biển có thể được nghe thấy từ xa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay