| số nhiều | monarchs |
monarch butterfly
bướm vua
The monarch ruled the kingdom with absolute power.
Nhà vua trị vì vương quốc bằng quyền lực tuyệt đối.
The monarch's portrait hung in the grand hall of the palace.
Bức chân dung của nhà vua treo trong đại sảnh của cung điện.
The monarch's coronation ceremony was a grand event.
Lễ đăng quang của nhà vua là một sự kiện trọng đại.
The monarch's reign lasted for over fifty years.
Thời trị vì của nhà vua kéo dài hơn năm mươi năm.
The monarch's decree was met with mixed reactions from the public.
Sắc lệnh của nhà vua đã vấp phải những phản ứng trái chiều từ công chúng.
The monarch's palace was a magnificent structure.
Cung điện của nhà vua là một công trình tráng lệ.
The monarch's court was filled with nobles and advisors.
Triều đình của nhà vua tràn ngập các quý tộc và cố vấn.
The monarch's power was challenged by rebellious factions within the kingdom.
Quyền lực của nhà vua bị thách thức bởi các phe phái nổi loạn trong vương quốc.
The monarch's legacy was remembered for generations to come.
Di sản của nhà vua được ghi nhớ qua nhiều thế hệ.
The monarch's rule brought prosperity to the kingdom.
Thời trị vì của nhà vua mang lại sự thịnh vượng cho vương quốc.
See, we got a monarch over here.
Thấy không, chúng ta có một vị vua ở đây.
Nguồn: VOA Standard English_ TechnologyMost Britons have never known another monarch.
Hầu hết người dân Anh chưa từng biết đến một vị vua khác.
Nguồn: VOA Special September 2022 CollectionIts supreme governor, still, is the British monarch.
Vẫn còn, người quản trị tối cao của nó là vị vua Anh.
Nguồn: Encyclopædia BritannicaBut there you have a monarch without real power.
Nhưng ở đó bạn có một vị vua không có nhiều quyền lực thực sự.
Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)Her head appeared on more coins than any other living monarch.
Đầu của bà xuất hiện trên nhiều đồng tiền hơn bất kỳ vị vua nào khác còn sống.
Nguồn: The Economist (Video Edition)The Seven Kingdoms need a monarch who can inspire the people.
Bảy Vương quốc cần một vị vua có thể truyền cảm hứng cho người dân.
Nguồn: Selected Film and Television NewsChildren are our future - and also our monarchs.
Trẻ em là tương lai của chúng ta - và cũng là những vị vua của chúng ta.
Nguồn: The importance of English names.And this caricature of the king by Daumier came to define the monarch.
Và bức vẽ châm biếm về vị vua của Daumier đã trở thành định nghĩa về vị vua.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionOnly Diogenes, although he lived in Corinth, did not visit the new monarch.
Chỉ có Diogenes, mặc dù ông sống ở Corinth, không đến thăm vị vua mới.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3The doors of the Great Hall opened for the public to mourn their monarch.
Cánh cửa của Đại sảnh mở ra cho công chúng để tang vị vua của họ.
Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2022 Collectionmonarch butterfly
bướm vua
The monarch ruled the kingdom with absolute power.
Nhà vua trị vì vương quốc bằng quyền lực tuyệt đối.
The monarch's portrait hung in the grand hall of the palace.
Bức chân dung của nhà vua treo trong đại sảnh của cung điện.
The monarch's coronation ceremony was a grand event.
Lễ đăng quang của nhà vua là một sự kiện trọng đại.
The monarch's reign lasted for over fifty years.
Thời trị vì của nhà vua kéo dài hơn năm mươi năm.
The monarch's decree was met with mixed reactions from the public.
Sắc lệnh của nhà vua đã vấp phải những phản ứng trái chiều từ công chúng.
The monarch's palace was a magnificent structure.
Cung điện của nhà vua là một công trình tráng lệ.
The monarch's court was filled with nobles and advisors.
Triều đình của nhà vua tràn ngập các quý tộc và cố vấn.
The monarch's power was challenged by rebellious factions within the kingdom.
Quyền lực của nhà vua bị thách thức bởi các phe phái nổi loạn trong vương quốc.
The monarch's legacy was remembered for generations to come.
Di sản của nhà vua được ghi nhớ qua nhiều thế hệ.
The monarch's rule brought prosperity to the kingdom.
Thời trị vì của nhà vua mang lại sự thịnh vượng cho vương quốc.
See, we got a monarch over here.
Thấy không, chúng ta có một vị vua ở đây.
Nguồn: VOA Standard English_ TechnologyMost Britons have never known another monarch.
Hầu hết người dân Anh chưa từng biết đến một vị vua khác.
Nguồn: VOA Special September 2022 CollectionIts supreme governor, still, is the British monarch.
Vẫn còn, người quản trị tối cao của nó là vị vua Anh.
Nguồn: Encyclopædia BritannicaBut there you have a monarch without real power.
Nhưng ở đó bạn có một vị vua không có nhiều quyền lực thực sự.
Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)Her head appeared on more coins than any other living monarch.
Đầu của bà xuất hiện trên nhiều đồng tiền hơn bất kỳ vị vua nào khác còn sống.
Nguồn: The Economist (Video Edition)The Seven Kingdoms need a monarch who can inspire the people.
Bảy Vương quốc cần một vị vua có thể truyền cảm hứng cho người dân.
Nguồn: Selected Film and Television NewsChildren are our future - and also our monarchs.
Trẻ em là tương lai của chúng ta - và cũng là những vị vua của chúng ta.
Nguồn: The importance of English names.And this caricature of the king by Daumier came to define the monarch.
Và bức vẽ châm biếm về vị vua của Daumier đã trở thành định nghĩa về vị vua.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionOnly Diogenes, although he lived in Corinth, did not visit the new monarch.
Chỉ có Diogenes, mặc dù ông sống ở Corinth, không đến thăm vị vua mới.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3The doors of the Great Hall opened for the public to mourn their monarch.
Cánh cửa của Đại sảnh mở ra cho công chúng để tang vị vua của họ.
Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2022 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay