monoglossia

[Mỹ]//məˈnɒɡlɒsiə//
[Anh]//məˈnɑːɡləʊsiə//

Dịch

n. Việc sử dụng duy nhất một ngôn ngữ hoặc một biến thể ngôn ngữ; sự đồng nhất về mặt ngôn ngữ trong lời nói hoặc viết, ngược lại với heteroglossia; (Ngữ học) Một thuật ngữ phong cách học chỉ sự thống trị hoặc ưu tiên của một ngôn ngữ tiêu chuẩn duy nhất so với các biến thể hoặc phương ngữ khác trong một văn bản hoặc sự đối thoại.

Cụm từ & Cách kết hợp

monoglossia debate

monoglossia policy

reject monoglossia

embrace monoglossia

monoglossia problem

cultural monoglossia

linguistic monoglossia

monoglossia trend

fighting monoglossia

monoglossia impacts

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay