mortgages

[Mỹ]/[ˈmɔːtɡɪdʒɪz]/
[Anh]/[ˈmɔːrˌɡeɪdʒɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mortgages (số nhiều) - một khoản vay được đảm bảo bằng tài sản
n. (số nhiều) mortgages (số nhiều) - ngành nghề cho vay tiền dựa trên tài sản làm đảm bảo; mortgages (số nhiều) - văn bản thế chấp

Cụm từ & Cách kết hợp

mortgages rates

lãi suất thế chấp

mortgage application

đơn xin thế chấp

mortgage payments

thanh toán thế chấp

mortgage market

thị trường thế chấp

mortgage lender

người cho vay thế chấp

mortgage interest

lãi suất thế chấp

mortgages approved

thế chấp được duyệt

mortgage refinancing

tái cấp thế chấp

mortgage brokers

trung gian thế chấp

mortgage protection

bảo vệ thế chấp

Câu ví dụ

we are pre-approved for mortgages up to $500,000.

Chúng tôi đã được duyệt trước cho các khoản vay thế chấp lên đến 500.000 đô la.

interest rates on mortgages have been rising recently.

Lãi suất cho các khoản vay thế chấp đã tăng lên gần đây.

she secured a fixed-rate mortgage for 30 years.

Cô ấy đã đảm bảo một khoản vay thế chấp cố định trong 30 năm.

the bank offers competitive rates on mortgages.

Ngân hàng cung cấp các mức lãi suất cạnh tranh cho các khoản vay thế chấp.

he refinanced his mortgages to lower his monthly payments.

Anh ấy đã tái cấp tín dụng các khoản vay thế chấp của mình để giảm các khoản thanh toán hàng tháng.

down payments are required for all mortgages.

Các khoản thanh toán đầu tiên là bắt buộc đối với tất cả các khoản vay thế chấp.

mortgages can be a significant financial commitment.

Các khoản vay thế chấp có thể là một cam kết tài chính quan trọng.

they are shopping around for the best mortgages.

Họ đang tìm kiếm các khoản vay thế chấp tốt nhất.

the housing market is heavily influenced by mortgage rates.

Thị trường nhà ở bị ảnh hưởng mạnh bởi lãi suất thế chấp.

adjustable-rate mortgages have fluctuating interest rates.

Các khoản vay thế chấp có lãi suất điều chỉnh có lãi suất biến động.

paying off mortgages early can save on interest.

Trả trước các khoản vay thế chấp có thể tiết kiệm được lãi suất.

we compared several mortgage options before deciding.

Chúng tôi đã so sánh nhiều lựa chọn vay thế chấp trước khi quyết định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay