motel

[Mỹ]/məʊˈtel/
[Anh]/moʊˈtel/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cơ sở lưu trú cung cấp chỗ ở ngắn hạn và dịch vụ đỗ xe, thường dành cho những người đi du lịch bằng ô tô.
Word Forms
số nhiềumotels

Câu ví dụ

A lot of motels lie beside the turnpike.

Nhiều khách sạn nằm dọc theo đường cao tốc.

a motel with a flashing neon sign outside.

một nhà nghỉ có biển hiệu neon nhấp nháy bên ngoài.

All the motels lie beside the road.

Tất cả các nhà nghỉ đều nằm sát đường.

The sign outside the motel said “No Vacancies”.

Biển hiệu bên ngoài nhà nghỉ viết 'Hết phòng'.

stopped at the first motel we passed, an arbitrary choice; arbitrary division of the group into halves.

đã dừng lại tại nhà nghỉ đầu tiên mà chúng tôi đi qua, một lựa chọn tùy ý; chia nhóm thành hai nửa một cách tùy ý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay