motorcar

[Mỹ]/'məʊtəkɑː/
[Anh]/'motɚ,kɑr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phương tiện giao thông, ô tô
Các dạng của từ
số nhiềumotorcars

Câu ví dụ

A motorcar costs a great deal of money.

Một chiếc ô tô động cơ có giá rất cao.

It was a time when motorcars were rare.

Đó là một thời đại khi ô tô động cơ còn hiếm.

The policeman whistled for the motorcar to stop.

Người cảnh sát thổi còi cho chiếc ô tô động cơ dừng lại.

The noize of the motorcar died away.

Tiếng ồn của chiếc ô tô động cơ dần tắt đi.

This motorcar handles well.

Chiếc ô tô động cơ này lái rất tốt.

There is keen competition between the two motorcar firms.

Có sự cạnh tranh gay gắt giữa hai công ty sản xuất ô tô.

There is a good market for motorcars now.

Bây giờ có một thị trường tốt cho ô tô động cơ.

The motorcar tracks is very clear.

Vết bánh xe của chiếc ô tô động cơ rất rõ ràng.

He earns his living as a motorcar driver.

Anh ta kiếm sống bằng nghề lái xe ô tô động cơ.

The airplanes are ferrying motorcars between England and France.

Máy bay đang chở ô tô động cơ giữa nước Anh và Pháp.

Her trainer paced her on a motorcar following her slowly.

Huấn luyện viên của cô ấy đi bộ bên cạnh cô ấy trên một chiếc ô tô động cơ, đi theo cô ấy một cách chậm rãi.

The fifth part is about the deraignment of Guaranty Insurance of Motorcar Consumption Credit.The main point is the preferential deraignment of insurance agent.

Phần thứ năm nói về việc thay đổi của Bảo hiểm Thấu chi Tín dụng Tiêu dùng Ô tô Động cơ. Điểm chính là việc thay đổi ưu tiên của đại lý bảo hiểm.

His old motorcar stopped working so he decided to ditch it.

Chiếc ô tô động cơ cũ của anh ấy ngừng hoạt động nên anh ấy quyết định vứt bỏ nó.

Every time I got my motorcar started the engine cut out.

Mỗi khi tôi khởi động chiếc ô tô động cơ của mình, động cơ lại tắt.

Ví dụ thực tế

We were deliberate whether we should buy a new motorcar.

Chúng tôi đã cân nhắc kỹ lưỡng xem có nên mua một chiếc xe hơi mới hay không.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

The motorcar, for example, promised unimaginable levels of personal mobility.

Chiếc xe hơi, ví dụ, hứa hẹn những mức độ tự do di chuyển cá nhân khó tưởng tượng.

Nguồn: New Version of University English Comprehensive Course 4

To see the South’s most iconic motorcar, head to Cooter’s Place, a museum dedicated to the Dukes of Hazzard.

Để chiêm ngưỡng chiếc xe hơi mang tính biểu tượng nhất của miền Nam, hãy đến Cooter's Place, một bảo tàng dành riêng cho Dukes of Hazzard.

Nguồn: Cloud Travel Handbook

It doesn't hold you up as a motorcar does, in endless traffic jams.

Nó không làm bạn bị kẹt lại như một chiếc xe hơi trong những giờ cao điểm giao thông vô tận.

Nguồn: Specialist to Bachelor's Degree Reading Exam Questions

Karl Benz, the German inventor of a three wheeled motorcar called the Motorwagen, in 1886.

Karl Benz, nhà phát minh người Đức của một chiếc xe hơi ba bánh có tên là Motorwagen, vào năm 1886.

Nguồn: One Hundred Thousand Whys

But if you have to travel a far, you're faster again in a motorcar.

Nhưng nếu bạn phải đi xa, bạn sẽ nhanh hơn trên một chiếc xe hơi.

Nguồn: Foreign Language Teaching and Research Press Junior Middle School English

And a single train can carry goods which no plane or motorcar could ever do.

Và một đoàn tàu có thể chở hàng mà không có máy bay hay xe hơi nào có thể làm được.

Nguồn: Specialist to Bachelor's Degree Reading Exam Questions

D. trains are as good as motorcars and planes.

Tàu hỏa tốt như xe hơi và máy bay.

Nguồn: Specialist to Bachelor's Degree Reading Exam Questions

'Oh my! 'cried poor Toad. 'I'll never look at another motorcar for the rest of my life! '

'Ôi trời ơi! ' Gã Ếch nghèo kêu lên. 'Tôi sẽ không bao giờ nhìn thấy một chiếc xe hơi nào nữa trong suốt cuộc đời tôi!'

Nguồn: The Wind in the Willows

" We can do without railways, " people say, as if motorcars and planes made the railways unnecessary.

" Chúng ta có thể sống thiếu đường sắt, " mọi người nói, như thể xe hơi và máy bay khiến đường sắt trở nên không cần thiết.

Nguồn: Specialist to Bachelor's Degree Reading Exam Questions

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay