mouthwash

[Mỹ]/'maʊθwɒʃ/
[Anh]/'maʊθwɔʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nước súc miệng, nước rửa miệng
Các dạng của từ
số nhiềumouthwashes

Cụm từ & Cách kết hợp

gargle with mouthwash

súc miệng với nước súc miệng

Câu ví dụ

She gargle with an antiseptic mouthwash.

Cô ấy súc miệng với nước súc miệng khử trùng.

a sloosh with this mouthwash helps loosen plaque.

Một ngụm nước súc miệng có thể giúp làm lỏng mảng bám.

Many popular mouthwashes contain flavor oils, including menthol, eucalyptol and methyl salicylate (wintergreen oil).

Nhiều loại nước súc miệng phổ biến chứa các loại dầu hương vị, bao gồm menthol, eucalyptol và methyl salicylate (dầu cây tuyết).

I use mouthwash every morning after brushing my teeth.

Tôi dùng nước súc miệng mỗi buổi sáng sau khi đánh răng.

She always carries a small bottle of mouthwash in her purse.

Cô ấy luôn mang theo một chai nước súc miệng nhỏ trong túi xách.

Dentists recommend using mouthwash to maintain good oral hygiene.

Các nha sĩ khuyên dùng nước súc miệng để duy trì vệ sinh răng miệng tốt.

After eating garlic, I always use mouthwash to freshen my breath.

Sau khi ăn tỏi, tôi luôn dùng nước súc miệng để làm mới hơi thở.

Some people prefer alcohol-free mouthwash for a milder taste.

Một số người thích dùng nước súc miệng không chứa cồn vì hương vị nhẹ nhàng hơn.

Using mouthwash can help reduce plaque buildup on teeth.

Việc sử dụng nước súc miệng có thể giúp giảm sự tích tụ mảng bám trên răng.

My dentist recommended a specific brand of mouthwash for sensitive teeth.

Nha sĩ của tôi đã giới thiệu một nhãn hiệu nước súc miệng cụ thể dành cho răng nhạy cảm.

I forgot to pack my mouthwash for the trip, so I bought a travel-sized one at the airport.

Tôi quên mang theo nước súc miệng cho chuyến đi, vì vậy tôi đã mua một loại nhỏ gọn tại sân bay.

Using mouthwash with fluoride can help prevent cavities.

Việc sử dụng nước súc miệng có chứa fluoride có thể giúp ngăn ngừa sâu răng.

Some people dilute mouthwash with water to reduce its intensity.

Một số người pha loãng nước súc miệng với nước để giảm cường độ của nó.

Ví dụ thực tế

I start out by rinsing my mouth with some mouthwash before flossing.

Tôi bắt đầu bằng cách súc miệng bằng nước súc miệng trước khi dùng chỉ nha khoa.

Nguồn: Lucy’s Day in ESL

Julia Roberts earlier presented me with a bottle of mouthwash.

Julia Roberts đã tặng tôi một chai nước súc miệng trước đó.

Nguồn: Idol speaks English fluently.

To rinse, " rinse, " means to clean with water. She rinses " with some mouthwash before" she flosses.

Để súc miệng, "rinse" có nghĩa là làm sạch bằng nước. Cô ấy súc miệng "với một ít nước súc miệng trước khi" dùng chỉ nha khoa.

Nguồn: Lucy’s Day in ESL

This can actually be done with an ingredient found in my mouthwash.

Điều này thực sự có thể được thực hiện với một thành phần có trong nước súc miệng của tôi.

Nguồn: Gates Couple Interview Transcript

Unlike stem-cell treatments, the proteins could be included in toothpaste, mouthwash and even cough drops.

Không giống như các phương pháp điều trị tế bào gốc, các protein có thể được đưa vào kem đánh răng, nước súc miệng và thậm chí cả kẹo ho.

Nguồn: The Economist - Technology

Many of us try to hide bad breath with things like mouthwash and breath sprays.

Nhiều người trong số chúng ta cố gắng che giấu hơi thở có mùi bằng những thứ như nước súc miệng và bình xịt làm thơm miệng.

Nguồn: World Holidays

I don't have to! You're always giving it to me. Inspiring me. Remember the mouthwash jingle?

Tôi không cần phải! Bạn luôn luôn cho tôi. Truyền cảm hứng cho tôi. Nhớ bài hát quảng cáo nước súc miệng chứ?

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3

Quick, spit out your mouthwash, Triangle Bob.

Nhanh lên, nhổ hết nước súc miệng ra đi, Bob Tam giác.

Nguồn: Life Noggin

She bought me that expensive mouthwash, I never use it, right?

Cô ấy đã mua cho tôi loại nước súc miệng đắt tiền đó, tôi chẳng bao giờ dùng nó, đúng không?

Nguồn: Everybody Loves Raymond Season 4

Like using mouthwash while you do your hair.

Giống như việc dùng nước súc miệng trong khi bạn làm tóc.

Nguồn: The daily life of a chatty orange.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay