msrp

[Mỹ]/ˌɛm ɛs ɑːr ˈpiː/
[Anh]/ˌɛm ɛs ɑr ˈpi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr.Giá bán lẻ được nhà sản xuất đề xuất; sức mạnh trả đũa chọn lọc lớn.

Cụm từ & Cách kết hợp

msrp price

giá niêm yết

msrp value

giá trị niêm yết

msrp listing

liệt kê giá niêm yết

msrp discount

giảm giá niêm yết

msrp increase

tăng giá niêm yết

msrp comparison

so sánh giá niêm yết

msrp guide

hướng dẫn giá niêm yết

msrp policy

chính sách giá niêm yết

msrp adjustment

điều chỉnh giá niêm yết

msrp analysis

phân tích giá niêm yết

Câu ví dụ

the msrp of this car is higher than last year's model.

mức giá niêm yết của chiếc xe này cao hơn so với mẫu năm ngoái.

many retailers offer discounts below the msrp.

nhiều nhà bán lẻ cung cấp giảm giá dưới mức giá niêm yết.

understanding msrp helps you negotiate a better price.

hiểu về msrp giúp bạn thương lượng được giá tốt hơn.

the msrp is listed on the manufacturer's website.

mức giá niêm yết được niêm yết trên trang web của nhà sản xuất.

consumers should be aware of the msrp before buying.

người tiêu dùng nên biết về msrp trước khi mua.

some brands set their msrp significantly higher than competitors.

một số thương hiệu đặt mức giá niêm yết của họ cao hơn đáng kể so với đối thủ cạnh tranh.

the msrp does not include taxes and fees.

mức giá niêm yết không bao gồm thuế và phí.

dealers may adjust the msrp based on demand.

nhà bán xe có thể điều chỉnh mức giá niêm yết dựa trên nhu cầu.

it's important to compare the msrp across different models.

rất quan trọng để so sánh mức giá niêm yết giữa các mẫu khác nhau.

the msrp can influence consumer purchasing decisions.

mức giá niêm yết có thể ảnh hưởng đến quyết định mua hàng của người tiêu dùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay