got mugged
bị cướp
mugged in public
bị cướp ở nơi công cộng
mugged last night
bị cướp tối qua
mugged for money
bị cướp để lấy tiền
mugged at gunpoint
bị cướp bằng vũ lực
mugged while walking
bị cướp khi đang đi bộ
mugged on street
bị cướp trên đường phố
mugged by strangers
bị cướp bởi những người xa lạ
mugged during day
bị cướp vào ban ngày
mugged for phone
bị cướp điện thoại
he was mugged on his way home last night.
anh ta bị cướp trên đường về nhà vào đêm qua.
she felt scared after being mugged in the park.
cô ấy cảm thấy sợ hãi sau khi bị cướp trong công viên.
they mugged an elderly man for his wallet.
họ đã cướp một người đàn ông lớn tuổi vì ví của ông.
the police are investigating a series of mugged incidents.
cảnh sát đang điều tra một loạt các vụ cướp.
he reported that he was mugged at gunpoint.
anh ta báo cáo rằng anh ta bị cướp bằng vũ lực.
she was mugged while waiting for the bus.
cô ấy bị cướp khi đang chờ xe buýt.
after being mugged, he decided to take self-defense classes.
sau khi bị cướp, anh ấy quyết định đăng ký học các lớp tự vệ.
many tourists are warned about the risk of being mugged.
nhiều khách du lịch được cảnh báo về nguy cơ bị cướp.
he was traumatized after being mugged in broad daylight.
anh ta bị ám ảnh sau khi bị cướp vào ban ngày.
she always avoids dark alleys since she was mugged.
cô ấy luôn tránh những con hẻm tối vì cô ấy đã từng bị cướp.
got mugged
bị cướp
mugged in public
bị cướp ở nơi công cộng
mugged last night
bị cướp tối qua
mugged for money
bị cướp để lấy tiền
mugged at gunpoint
bị cướp bằng vũ lực
mugged while walking
bị cướp khi đang đi bộ
mugged on street
bị cướp trên đường phố
mugged by strangers
bị cướp bởi những người xa lạ
mugged during day
bị cướp vào ban ngày
mugged for phone
bị cướp điện thoại
he was mugged on his way home last night.
anh ta bị cướp trên đường về nhà vào đêm qua.
she felt scared after being mugged in the park.
cô ấy cảm thấy sợ hãi sau khi bị cướp trong công viên.
they mugged an elderly man for his wallet.
họ đã cướp một người đàn ông lớn tuổi vì ví của ông.
the police are investigating a series of mugged incidents.
cảnh sát đang điều tra một loạt các vụ cướp.
he reported that he was mugged at gunpoint.
anh ta báo cáo rằng anh ta bị cướp bằng vũ lực.
she was mugged while waiting for the bus.
cô ấy bị cướp khi đang chờ xe buýt.
after being mugged, he decided to take self-defense classes.
sau khi bị cướp, anh ấy quyết định đăng ký học các lớp tự vệ.
many tourists are warned about the risk of being mugged.
nhiều khách du lịch được cảnh báo về nguy cơ bị cướp.
he was traumatized after being mugged in broad daylight.
anh ta bị ám ảnh sau khi bị cướp vào ban ngày.
she always avoids dark alleys since she was mugged.
cô ấy luôn tránh những con hẻm tối vì cô ấy đã từng bị cướp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay