mugged

[Mỹ]/mʌɡd/
[Anh]/mʌɡd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. tấn công và cướp bóc ai đó

Cụm từ & Cách kết hợp

got mugged

bị cướp

mugged in public

bị cướp ở nơi công cộng

mugged last night

bị cướp tối qua

mugged for money

bị cướp để lấy tiền

mugged at gunpoint

bị cướp bằng vũ lực

mugged while walking

bị cướp khi đang đi bộ

mugged on street

bị cướp trên đường phố

mugged by strangers

bị cướp bởi những người xa lạ

mugged during day

bị cướp vào ban ngày

mugged for phone

bị cướp điện thoại

Câu ví dụ

he was mugged on his way home last night.

anh ta bị cướp trên đường về nhà vào đêm qua.

she felt scared after being mugged in the park.

cô ấy cảm thấy sợ hãi sau khi bị cướp trong công viên.

they mugged an elderly man for his wallet.

họ đã cướp một người đàn ông lớn tuổi vì ví của ông.

the police are investigating a series of mugged incidents.

cảnh sát đang điều tra một loạt các vụ cướp.

he reported that he was mugged at gunpoint.

anh ta báo cáo rằng anh ta bị cướp bằng vũ lực.

she was mugged while waiting for the bus.

cô ấy bị cướp khi đang chờ xe buýt.

after being mugged, he decided to take self-defense classes.

sau khi bị cướp, anh ấy quyết định đăng ký học các lớp tự vệ.

many tourists are warned about the risk of being mugged.

nhiều khách du lịch được cảnh báo về nguy cơ bị cướp.

he was traumatized after being mugged in broad daylight.

anh ta bị ám ảnh sau khi bị cướp vào ban ngày.

she always avoids dark alleys since she was mugged.

cô ấy luôn tránh những con hẻm tối vì cô ấy đã từng bị cướp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay