multi-denominational

[Mỹ]/[ˌmʌl.tiː dɪˈnɒ.məˈneɪ.ʃən.əl]/
[Anh]/[ˌmʌl.tiː dɪˈnə.məˈneɪ.ʃən.əl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến nhiều giáo phái khác nhau; Bao gồm các thành viên hoặc người tham gia từ nhiều giáo phái khác nhau.
n. Một nhóm hoặc tổ chức bao gồm các thành viên từ nhiều giáo phái khác nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

multi-denominational school

trường đa tôn giáo

multi-denominational event

sự kiện đa tôn giáo

a multi-denominational group

một nhóm đa tôn giáo

multi-denominational approach

phương pháp đa tôn giáo

multi-denominational dialogue

đối thoại đa tôn giáo

supporting multi-denominational

hỗ trợ đa tôn giáo

multi-denominational presence

sự hiện diện đa tôn giáo

multi-denominational forum

diễn đàn đa tôn giáo

multi-denominational cooperation

hợp tác đa tôn giáo

embracing multi-denominational

chào đón đa tôn giáo

Câu ví dụ

the church hosted a multi-denominational prayer meeting.

Giáo hội đã tổ chức một buổi cầu nguyện đa giáo phái.

we aim to create a multi-denominational space for dialogue.

Chúng tôi muốn tạo ra một không gian đa giáo phái để đối thoại.

the conference brought together leaders from various multi-denominational backgrounds.

Hội nghị đã tập trung các nhà lãnh đạo từ nhiều nền tảng đa giáo phái khác nhau.

the school's multi-denominational student body is diverse and enriching.

Đội ngũ sinh viên đa giáo phái của trường học là đa dạng và phong phú.

the charity works with a multi-denominational network of volunteers.

Tổ chức từ thiện làm việc với mạng lưới tình nguyện viên đa giáo phái.

the event featured speakers from a multi-denominational perspective.

Sự kiện có các diễn giả đến từ góc nhìn đa giáo phái.

the organization fosters understanding across multi-denominational lines.

Tổ chức này thúc đẩy sự hiểu biết vượt qua ranh giới đa giáo phái.

the project sought to build bridges between multi-denominational groups.

Dự án này nhằm xây dựng cầu nối giữa các nhóm đa giáo phái.

the council included representatives from a multi-denominational range of faiths.

Hội đồng bao gồm các đại diện từ nhiều tôn giáo đa giáo phái.

the initiative promoted cooperation among multi-denominational communities.

Chủ chương này thúc đẩy hợp tác giữa các cộng đồng đa giáo phái.

the study examined attitudes towards a multi-denominational approach.

Nghiên cứu này đã xem xét thái độ đối với phương pháp đa giáo phái.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay