multi-generational

[Mỹ]/[ˌmʌl.tiˌdʒen.əˈrɪʃ.ən.əl]/
[Anh]/[ˌmʌl.tiˌdʒen.əˈrɪʃ.ən.əl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một nhóm hoặc cộng đồng bao gồm người từ ba thế hệ trở lên.
adj. Liên quan đến hoặc bao gồm ba thế hệ trở lên; kéo dài qua nhiều thế hệ.

Cụm từ & Cách kết hợp

multi-generational family

Gia đình đa thế hệ

multi-generational challenges

Các thách thức đa thế hệ

multi-generational support

Hỗ trợ đa thế hệ

multi-generational learning

Học tập đa thế hệ

multi-generational wealth

Tài sản đa thế hệ

multi-generational gap

Khoảng cách đa thế hệ

multi-generational issues

Các vấn đề đa thế hệ

multi-generational home

Ngôi nhà đa thế hệ

multi-generational dynamics

Động lực đa thế hệ

multi-generational stories

Các câu chuyện đa thế hệ

Câu ví dụ

our multi-generational family gathers every thanksgiving.

Gia đình đa thế hệ của chúng tôi tụ tập vào mỗi dịp lễ Tạ Ơn.

the museum featured a multi-generational exhibit on local history.

Bảo tàng có một triển lãm về lịch sử địa phương dành cho gia đình đa thế hệ.

we value the wisdom passed down through multi-generational storytelling.

Chúng tôi trân trọng những tri thức được truyền lại qua kể chuyện đa thế hệ.

the company’s success is a result of multi-generational commitment.

Sự thành công của công ty là kết quả từ cam kết đa thế hệ.

the multi-generational workforce brings diverse perspectives to the table.

Lực lượng lao động đa thế hệ mang đến nhiều góc nhìn đa dạng.

the family business thrived thanks to multi-generational leadership.

Doanh nghiệp gia đình phát đạt nhờ sự lãnh đạo đa thế hệ.

we’re researching the impact of multi-generational living arrangements.

Chúng tôi đang nghiên cứu tác động của các hình thức ở chung đa thế hệ.

the play explored themes relevant to a multi-generational audience.

Buổi diễn đã khám phá những chủ đề liên quan đến khán giả đa thế hệ.

the project aimed to bridge the gap between multi-generational groups.

Dự án nhằm弥合 các nhóm đa thế hệ.

the estate planning considered the needs of a multi-generational family.

Kế hoạch tài sản đã xem xét nhu cầu của một gia đình đa thế hệ.

the documentary highlighted the challenges faced by a multi-generational household.

Bộ phim tài liệu nhấn mạnh những thách thức mà một hộ gia đình đa thế hệ phải đối mặt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay