murderer

[Mỹ]/ˈmɜːdərə(r)/
[Anh]/ˈmɜːrdərər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. kẻ giết người; người phạm tội giết người; sát thủ
Word Forms
số nhiềumurderers

Câu ví dụ

The murderer was completely unbalanced.

Kẻ giết người hoàn toàn mất cân bằng.

The murderer was sent to the gallows.

Kẻ giết người bị treo cổ.

The murderer was sentenced to burn.

Kẻ giết người bị kết án thiêu.

The police are still uncertain of the murderer's identity.

Cảnh sát vẫn chưa chắc chắn về danh tính của kẻ giết người.

The judge told the murderer that he was a monster.

Thẩm phán nói với kẻ giết người rằng hắn là một con quái vật.

The murderers lurked behind the trees.

Những kẻ giết người lảng vảng sau những cái cây.

How long should a murderer be kept in prison?

Kẻ giết người nên bị giam giữ trong tù bao lâu?

the detective must uncover the murderer by deduction from facts.

thám tử phải khám phá ra kẻ giết người bằng cách suy luận từ các sự kiện.

the murderer knew that the mallet would be ready to hand .

kẻ giết người biết rằng búa sẽ sẵn sàng để sử dụng.

it was eight months before the murderer struck again.

Mười hai tháng sau, kẻ giết người lại ra tay.

The murderer received a life sentence.

Kẻ giết người bị kết án chung thân.

It is his job to bring the murderer to justice.

Việc đưa kẻ giết người ra trước công lý là công việc của anh ta.

The police foiled the murderer's attempt to escape.

Cảnh sát đã phá hỏng nỗ lực trốn thoát của kẻ giết người.

They discovered the murderer to have run away.

Họ phát hiện ra kẻ giết người đã trốn thoát.

The murderer was executed in a gas chamber.

Gã giết người đã bị hành quyết trong một phòng hơi ngạt.

The judge sentenced the murderer to death.

Thẩm phán đã kết án kẻ giết người tử hình.

The murderer thrust a dagger into her heart.

Kẻ giết người đâm một con dao vào trái tim cô.

The murderer was sent to the gallows for his crimes.

Gã sát nhân đã bị treo cổ vì những tội ác của mình.

If a state punishes a murderer by death it’s an eye for an eye.

Nếu một tiểu bang trừng phạt một kẻ giết người bằng cái chết, đó là trả đũa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay