nanosensor

[Mỹ]/ˈnænəʊ ˈsɛnsər/
[Anh]/ˈnænoʊ ˈsɛnsər/

Dịch

n. một cảm biến ở quy mô nano

Cụm từ & Cách kết hợp

nanosensor technology

Công nghệ cảm biến nano

nanosensor array

Mảng cảm biến nano

nanosensor applications

Ứng dụng cảm biến nano

nanosensor development

Phát triển cảm biến nano

nanosensor system

Hệ thống cảm biến nano

nanosensor research

Nghiên cứu cảm biến nano

nanosensor design

Thiết kế cảm biến nano

nanosensor devices

Thiết bị cảm biến nano

integrated nanosensor

Cảm biến nano tích hợp

Câu ví dụ

researchers have developed a highly sensitive nanosensor capable of detecting early-stage cancer biomarkers.

Các nhà nghiên cứu đã phát triển một cảm biến nano nhạy bén để phát hiện các dấu chỉ sinh học của ung thư giai đoạn đầu.

the implantable nanosensor continuously monitors glucose levels in diabetic patients.

Cảm biến nano cấy ghép theo dõi liên tục nồng độ đường huyết ở bệnh nhân tiểu đường.

a network of nanosensors has been deployed throughout the city to monitor air quality in real-time.

Một mạng lưới các cảm biến nano đã được triển khai khắp thành phố để giám sát chất lượng không khí theo thời gian thực.

the new nanosensor technology enables rapid detection of harmful bacteria in food products.

Công nghệ cảm biến nano mới cho phép phát hiện nhanh các vi khuẩn có hại trong sản phẩm thực phẩm.

scientists are exploring nanosensor arrays for early diagnosis of neurodegenerative diseases.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu các mảng cảm biến nano để chẩn đoán sớm các bệnh thoái hóa thần kinh.

the wearable nanosensor tracks vital signs and transmits data wirelessly to medical professionals.

Cảm biến nano đeo được theo dõi các dấu hiệu sinh tồn và truyền dữ liệu không dây đến các chuyên gia y tế.

an advanced nanosensor platform has been designed for environmental monitoring of water sources.

Một nền tảng cảm biến nano tiên tiến đã được thiết kế để giám sát môi trường của các nguồn nước.

researchers are developing a chemical nanosensor that can identify explosive materials with high precision.

Các nhà nghiên cứu đang phát triển một cảm biến hóa học nano có thể xác định các chất nổ với độ chính xác cao.

the nanosensor-based system provides continuous monitoring of structural integrity in bridges and buildings.

Hệ thống dựa trên cảm biến nano cung cấp giám sát liên tục về độ bền cấu trúc của cầu và nhà cao tầng.

medical professionals use nanosensor devices for real-time tracking of drug delivery effectiveness.

Các chuyên gia y tế sử dụng thiết bị cảm biến nano để theo dõi hiệu quả phân phối thuốc theo thời gian thực.

the innovative nanosensor research focuses on creating ultra-sensitive detection mechanisms.

Nghiên cứu cảm biến nano đổi mới tập trung vào việc tạo ra các cơ chế phát hiện siêu nhạy.

nanosensor arrays offer unprecedented sensitivity for detecting trace amounts of pollutants in soil.

Các mảng cảm biến nano mang lại độ nhạy chưa từng có để phát hiện các lượng ô nhiễm nhỏ trong đất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay